Tử vi 12 con giáp tháng 1/2026
Tháng 1/2026 dương lịch từ ngày 1 đến 18 thuộc tháng 11 âm lịch (Mậu Tý) và từ ngày 19 đến 31 thuộc tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu). Tháng chính là tháng 11 âm lịch (Mậu Tý), nên vận tháng của từng tuổi xét theo quan hệ giữa chi Tý của tháng và chi của tuổi, kèm những ngày hợp tuổi, ngày xung tuổi trong tháng.
Tuổi hợp, tuổi kỵ tháng 1/2026
Tuổi Sửu, Thìn, Thân hợp với chi Tý của tháng. Tuổi Mão, Ngọ, Mùi, Dậu cần cẩn trọng vì xung, hình, hại hoặc phá với tháng.
Tháng 1/2026 của bạn thế nào?
Tuổi tính theo năm âm lịch, ngày tốt xấu tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Tử vi từng tuổi tháng 1/2026
Tuổi Tý (Chuột) tháng 1/2026Phục ngâm
Sinh năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020
Công việc và tiền bạc giữ ở mức cũ, ít biến động. Đây là lúc tích lũy, sắp xếp lại nhịp sống và giữ các mối quan hệ sẵn có.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: phục ngâm; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: lục hợp
Ngày hợp tuổi: 3/1, 6/1, 10/1, 15/1, 18/1, 22/1, 27/1, 30/1
Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.
Căn cứ: chi tháng trùng chi tuổi Tý, gọi là phục ngâm.
Tuổi Sửu (Trâu) tháng 1/2026Lục hợp
Sinh năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021
Được quý nhân nâng đỡ, đề xuất đưa ra trong tháng thường được lắng nghe. Hợp để mở rộng quan hệ, hàn gắn hiểu lầm cũ và bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị kỹ.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: lục hợp; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: phục ngâm
Ngày hợp tuổi: 2/1, 7/1, 11/1, 14/1, 19/1, 23/1, 26/1, 31/1
Lời khuyên: Hợp để bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị.
Căn cứ: chi tháng Tý lục hợp với tuổi Sửu, một trong sáu cặp nhị hợp của địa chi.
Tuổi Dần (Hổ) tháng 1/2026Bình hòa
Sinh năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Vận trình êm, hợp để học hỏi, rèn thói quen tốt và chăm lo gia đình. Các quyết định lớn vẫn nên cân nhắc thêm theo ngày tốt trong tháng.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: bình hòa; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 1/1, 8/1, 12/1, 13/1, 20/1, 24/1, 25/1
Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.
Căn cứ: chi tháng Tý không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Dần.
Tuổi Mão (Mèo) tháng 1/2026Tương hình
Sinh năm 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023
Vận tháng có chút trắc trở trong quan hệ và thủ tục. Nhẫn nại một chút, việc gì cần nhiều người duyệt thì chuẩn bị sớm.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: tương hình; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 1/1, 9/1, 12/1, 13/1, 21/1, 24/1, 25/1
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Tý tương hình với tuổi Mão, tức cặp hình vô lễ Tý với Mão.
Tuổi Thìn (Rồng) tháng 1/2026Tam hợp
Sinh năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
Vận tháng thuận, việc đang chậm có thể được đẩy nhanh nhờ một cú hích từ bên ngoài. Hợp để kết nối người mới, học thêm kỹ năng và sắp xếp lại tài chính cho các tháng sau.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: tam hợp; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: lục phá
Ngày hợp tuổi: 2/1, 10/1, 11/1, 14/1, 22/1, 23/1, 26/1
Lời khuyên: Hợp để bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị.
Căn cứ: chi tháng Tý cùng tuổi Thìn nằm trong tam hợp Thủy cục (Thân, Tý, Thìn).
Tuổi Tỵ (Rắn) tháng 1/2026Bình hòa
Sinh năm 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025
Chi tháng không hợp cũng không xung với tuổi, vận tháng ở mức bình ổn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động của chính mình, làm đều tay thì việc nào cũng có tiến triển.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: bình hòa; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: tam hợp
Ngày hợp tuổi: 3/1, 11/1, 15/1, 23/1, 27/1
Ngày xung tuổi: 1/1, 13/1, 25/1
Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.
Căn cứ: chi tháng Tý không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Tỵ.
Tuổi Ngọ (Ngựa) tháng 1/2026Lục xung
Sinh năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
Vận tháng có biến động, kế hoạch có thể bị xáo trộn. Nên chọn ngày hợp tuổi trong tháng cho việc quan trọng và để dành một khoản dự phòng.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: lục xung; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: lục hại
Ngày hợp tuổi: 4/1, 9/1, 12/1, 16/1, 21/1, 24/1, 28/1
Ngày xung tuổi: 2/1, 14/1, 26/1
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Tý xung với tuổi Ngọ, hai chi đối nhau qua tâm vòng địa chi.
Tuổi Mùi (Dê) tháng 1/2026Lục hại
Sinh năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015
Vận tháng có chút hao tổn, chi tiêu phát sinh ngoài dự tính. Giữ kế hoạch tài chính chặt và dành thời gian cho người thân.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: lục hại; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: lục xung
Ngày hợp tuổi: 1/1, 5/1, 8/1, 13/1, 17/1, 20/1, 25/1, 29/1
Ngày xung tuổi: 3/1, 15/1, 27/1
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Tý lục hại với tuổi Mùi.
Tuổi Thân (Khỉ) tháng 1/2026Tam hợp
Sinh năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016
Tuổi cùng cục tam hợp với chi tháng, được thế cùng phe nên làm việc nhóm hiệu quả. Kế hoạch đã chuẩn bị có cơ hội triển khai, thu nhập có thể cải thiện nhờ người quen giới thiệu.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: tam hợp; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 2/1, 6/1, 14/1, 18/1, 26/1, 30/1
Ngày xung tuổi: 4/1, 16/1, 28/1
Lời khuyên: Tận dụng tháng thuận để làm việc quan trọng.
Căn cứ: chi tháng Tý cùng tuổi Thân nằm trong tam hợp Thủy cục (Thân, Tý, Thìn).
Tuổi Dậu (Gà) tháng 1/2026Lục phá
Sinh năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017
Vận tháng có xáo trộn nhỏ, việc đã hứa dễ bị lỡ hẹn. Ghi chép rõ ràng và nhắc lịch trước để giữ uy tín.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: lục phá; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: tam hợp
Ngày hợp tuổi: 3/1, 6/1, 7/1, 15/1, 18/1, 19/1, 27/1, 30/1, 31/1
Ngày xung tuổi: 5/1, 17/1, 29/1
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Tý lục phá với tuổi Dậu.
Tuổi Tuất (Chó) tháng 1/2026Bình hòa
Sinh năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018
Tháng không có biến động lớn. Công việc theo đúng nhịp, tài chính đủ dùng nếu chi tiêu có kế hoạch, tình cảm ổn định.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: bình hòa; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: tam hình
Ngày hợp tuổi: 4/1, 5/1, 8/1, 16/1, 17/1, 20/1, 28/1, 29/1
Ngày xung tuổi: 6/1, 18/1, 30/1
Lời khuyên: Hoàn thiện việc đang dở trước khi mở việc mới.
Căn cứ: chi tháng Tý không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Tuất.
Tuổi Hợi (Lợn) tháng 1/2026Bình hòa
Sinh năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019
Vận tháng trung bình, hợp để hoàn thiện những việc đang dở và chuẩn bị cho kế hoạch sắp tới. Giữ nhịp sinh hoạt đều đặn để có sức cho những tháng bận rộn hơn.
Theo tháng âm lịch: 1/1 đến 18/1 tháng Mậu Tý: bình hòa; 19/1 đến 31/1 tháng Kỷ Sửu: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 4/1, 5/1, 9/1, 16/1, 17/1, 21/1, 28/1, 29/1
Ngày xung tuổi: 7/1, 19/1, 31/1
Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.
Căn cứ: chi tháng Tý không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Hợi.

Xem tử vi chi tiết theo ngày tháng năm sinh
Luận giải trên xét theo con giáp nên người cùng tuổi đọc giống nhau. Lập lá số trong app để xem vận trình riêng theo cả giờ sinh.
Câu hỏi về tử vi tháng 1/2026
Tháng 1/2026 dương lịch là tháng mấy âm lịch?
Tháng 1/2026 dương lịch từ 1/1 đến 18/1 là tháng 11 âm lịch (Mậu Tý), từ 19/1 đến 31/1 là tháng 12 âm lịch (Kỷ Sửu).
Tháng 1/2026 tuổi nào hợp?
Tháng 1/2026 hợp với tuổi Sửu, Thìn, Thân, do các tuổi này tam hợp hoặc lục hợp với chi Tý của tháng 11 âm lịch (Mậu Tý).
Tháng 1/2026 tuổi nào cần cẩn trọng?
Tuổi Mão, Ngọ, Mùi, Dậu cần cẩn trọng trong tháng 1/2026 vì xung, hình, hại hoặc phá với chi Tý của tháng 11 âm lịch (Mậu Tý), trong đó tuổi Ngọ xung tháng.
Làm sao biết ngày nào trong tháng 1/2026 hợp với tuổi mình?
Ngày hợp tuổi là ngày có chi tam hợp hoặc lục hợp với chi tuổi, ngày xung tuổi là ngày có chi lục xung với chi tuổi. Trang liệt kê sẵn hai nhóm ngày này cho từng con giáp trong tháng 1/2026.
TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ
Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.







