Sao hạn 2061 (Tân Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2061 (Tân Tỵ) cho người sinh từ 1982 tới 2052, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2061 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2061 là 72 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2061

Năm 2061 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2061 của 12 con giáp

Sao hạn 2061 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1996 (Bính Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2044 (Giáp Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2061 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2033 (Quý Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2061 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2034 (Giáp Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2046 (Bính Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2061 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2047 (Đinh Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2061 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2048 (Mậu Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2061 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2049 (Kỷ Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2061 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2050 (Canh Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2061 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2051 (Tân Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2061 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2052 (Nhâm Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2061 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2005 (Ất Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2041 (Tân Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2061 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2006 (Bính Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2042 (Nhâm Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2061 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1995 (Ất Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2043 (Quý Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2061

Câu hỏi thường gặp

Năm 2061 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2061 (Tân Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2061 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2061.

Năm 2061 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2002, 2007, 2009, 2011, 2016, 2018, 2020, 2025, 2027, 2029, 2034, 2036, 2038, 2043 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2061.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.