Sao hạn 2062 (Nhâm Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2062 (Nhâm Ngọ) cho người sinh từ 1983 tới 2053, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2062 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2062 là 73 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2062

Năm 2062 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2062 của 12 con giáp

Sao hạn 2062 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1996 (Bính Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2008 (Mậu Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2020 (Canh Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2044 (Giáp Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2062 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1997 (Đinh Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2009 (Kỷ Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2021 (Tân Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2062 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1998 (Mậu Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2010 (Canh Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2022 (Nhâm Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2046 (Bính Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2062 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1999 (Kỷ Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2011 (Tân Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2023 (Quý Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2047 (Đinh Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2062 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2000 (Canh Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2012 (Nhâm Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2024 (Giáp Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2048 (Mậu Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2062 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2001 (Tân Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2013 (Quý Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2037 (Đinh Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2049 (Kỷ Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2062 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2002 (Nhâm Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2014 (Giáp Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2038 (Mậu Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2050 (Canh Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2062 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2003 (Quý Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2039 (Kỷ Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2051 (Tân Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2062 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2004 (Giáp Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2040 (Canh Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2052 (Nhâm Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2062 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2005 (Ất Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2017 (Đinh Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2029 (Kỷ Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2041 (Tân Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2053 (Quý Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2062 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2006 (Bính Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2018 (Mậu Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2030 (Canh Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2042 (Nhâm Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2062 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1995 (Ất Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2007 (Đinh Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2019 (Kỷ Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2031 (Tân Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2043 (Quý Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2062

Câu hỏi thường gặp

Năm 2062 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2062 (Nhâm Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2062 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020, 2023, 2026, 2029, 2032, 2035, 2038, 2041, 2044 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2062.

Năm 2062 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2003, 2008, 2010, 2012, 2017, 2019, 2021, 2026, 2028, 2030, 2035, 2037, 2039, 2044 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2062.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.