Sao hạn 2063 (Quý Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2063 (Quý Mùi) cho người sinh từ 1984 tới 2054, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2063 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2063 là 74 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2063

Năm 2063 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2063 của 12 con giáp

Sao hạn 2063 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1996 (Bính Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2008 (Mậu Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2020 (Canh Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2063 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1997 (Đinh Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2009 (Kỷ Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2021 (Tân Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2063 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1998 (Mậu Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2010 (Canh Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2022 (Nhâm Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2046 (Bính Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2063 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1999 (Kỷ Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2023 (Quý Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2047 (Đinh Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2063 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2000 (Canh Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2012 (Nhâm Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2048 (Mậu Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2063 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2013 (Quý Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2037 (Đinh Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2049 (Kỷ Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2063 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2002 (Nhâm Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2038 (Mậu Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2050 (Canh Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2063 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2003 (Quý Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2027 (Đinh Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2039 (Kỷ Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2051 (Tân Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2063 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2004 (Giáp Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2028 (Mậu Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2040 (Canh Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2052 (Nhâm Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2063 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2005 (Ất Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2017 (Đinh Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2041 (Tân Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2053 (Quý Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2063 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2006 (Bính Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2018 (Mậu Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2042 (Nhâm Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2054 (Giáp Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2063 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2007 (Đinh Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2019 (Kỷ Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2031 (Tân Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2043 (Quý Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2063

Câu hỏi thường gặp

Năm 2063 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2063 (Quý Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2063 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042, 2045 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2063.

Năm 2063 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2004, 2009, 2011, 2013, 2018, 2020, 2022, 2027, 2029, 2031, 2036, 2038, 2040, 2045 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2063.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.