Sao hạn 2064 (Giáp Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2064 (Giáp Thân) cho người sinh từ 1985 tới 2055, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2064 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2064 là 75 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2064

Năm 2064 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2064 của 12 con giáp

Sao hạn 2064 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2032 (Nhâm Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2064 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1997 (Đinh Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2021 (Tân Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2033 (Quý Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2045 (Ất Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2064 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1998 (Mậu Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2022 (Nhâm Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2046 (Bính Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2064 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2011 (Tân Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2023 (Quý Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2035 (Ất Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2047 (Đinh Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2064 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2012 (Nhâm Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2024 (Giáp Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2036 (Bính Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2048 (Mậu Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2064 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2001 (Tân Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2013 (Quý Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2025 (Ất Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2037 (Đinh Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2049 (Kỷ Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2064 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2002 (Nhâm Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2014 (Giáp Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2026 (Bính Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2050 (Canh Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2064 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2003 (Quý Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2015 (Ất Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2027 (Đinh Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2051 (Tân Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2064 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2004 (Giáp Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2016 (Bính Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2040 (Canh Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2052 (Nhâm Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2064 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2005 (Ất Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2017 (Đinh Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2041 (Tân Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2053 (Quý Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2064 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2006 (Bính Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2042 (Nhâm Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2054 (Giáp Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2064 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2007 (Đinh Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2031 (Tân Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2055 (Ất Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2064

Câu hỏi thường gặp

Năm 2064 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2064 (Giáp Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2064 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2064.

Năm 2064 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2005, 2010, 2012, 2014, 2019, 2021, 2023, 2028, 2030, 2032, 2037, 2039, 2041, 2046 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2064.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.