Tuổi làm nhà năm 2063 (Quý Mùi): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2063 cho người sinh từ 1989 tới 2044, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2063, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Giáp Tuất (1994), Bính Tý (1996), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Bính Tuất (2006), Nhâm Thìn (2012), Tân Sửu (2021), Giáp Thìn (2024), Canh Tuất (2030), Quý Sửu (2033), Nhâm Tuất (2042), Giáp Tý (2044).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2063
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1995 (Ất Hợi) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1997 (Đinh Sửu) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1998 (Mậu Dần) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 61 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2005 (Ất Dậu) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 2006 (Bính Tuất) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2007 (Đinh Hợi) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2013 (Quý Tỵ) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 49 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2017 (Đinh Dậu) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2018 (Mậu Tuất) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2019 (Kỷ Hợi) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2020 (Canh Tý) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2021 (Tân Sửu) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2022 (Nhâm Dần) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2023 (Quý Mão) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2024 (Giáp Thìn) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2025 (Ất Tỵ) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2026 (Bính Ngọ) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2027 (Đinh Mùi) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2028 (Mậu Thân) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2030 (Canh Tuất) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2031 (Tân Hợi) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2032 (Nhâm Tý) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2033 (Quý Sửu) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2034 (Giáp Dần) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2035 (Ất Mão) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2036 (Bính Thìn) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2037 (Đinh Tỵ) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2038 (Mậu Ngọ) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2039 (Kỷ Mùi) | 25 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2040 (Canh Thân) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2041 (Tân Dậu) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2042 (Nhâm Tuất) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2043 (Quý Hợi) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2044 (Giáp Tý) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2063 là năm thứ 3 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2063
Câu hỏi thường gặp
Năm 2063 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2063 (Quý Mùi), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Giáp Tuất 1994, Bính Tý 1996, Đinh Sửu 1997, Ất Dậu 2005, Bính Tuất 2006, Nhâm Thìn 2012, Tân Sửu 2021, Giáp Thìn 2024, Canh Tuất 2030, Quý Sửu 2033, Nhâm Tuất 2042, Giáp Tý 2044.
Năm 2063 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2063 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 3 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.