Tuổi làm nhà năm 2061 (Tân Tỵ): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2061 cho người sinh từ 1987 tới 2042, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2061, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Nhâm Thân (1992), Giáp Tuất (1994), Tân Tỵ (2001), Giáp Thân (2004), Canh Dần (2010), Quý Tỵ (2013), Nhâm Dần (2022), Mậu Thân (2028), Đinh Tỵ (2037), Canh Thân (2040), Nhâm Tuất (2042).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2061
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1987 (Đinh Mão) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1993 (Quý Dậu) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1995 (Ất Hợi) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2005 (Ất Dậu) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2011 (Tân Mão) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2017 (Đinh Dậu) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2018 (Mậu Tuất) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2019 (Kỷ Hợi) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2020 (Canh Tý) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2021 (Tân Sửu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2022 (Nhâm Dần) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2023 (Quý Mão) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2024 (Giáp Thìn) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2025 (Ất Tỵ) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2026 (Bính Ngọ) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2027 (Đinh Mùi) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2028 (Mậu Thân) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2030 (Canh Tuất) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2031 (Tân Hợi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2032 (Nhâm Tý) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2033 (Quý Sửu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2034 (Giáp Dần) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2035 (Ất Mão) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2036 (Bính Thìn) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2037 (Đinh Tỵ) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2038 (Mậu Ngọ) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2039 (Kỷ Mùi) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2040 (Canh Thân) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2041 (Tân Dậu) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2042 (Nhâm Tuất) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2061 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2061
Câu hỏi thường gặp
Năm 2061 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2061 (Tân Tỵ), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Nhâm Thân 1992, Giáp Tuất 1994, Tân Tỵ 2001, Giáp Thân 2004, Canh Dần 2010, Quý Tỵ 2013, Nhâm Dần 2022, Mậu Thân 2028, Đinh Tỵ 2037, Canh Thân 2040, Nhâm Tuất 2042.
Năm 2061 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2061 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.