Sao hạn 2060 (Canh Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2060 (Canh Thìn) cho người sinh từ 1981 tới 2051, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2060 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2060 là 71 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Âm, hạn Diêm Vương, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2060

Năm 2060 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2060 của 12 con giáp

Sao hạn 2060 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1996 (Bính Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2008 (Mậu Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2020 (Canh Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2032 (Nhâm Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2044 (Giáp Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2060 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1997 (Đinh Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2009 (Kỷ Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2021 (Tân Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2033 (Quý Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2045 (Ất Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2060 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1998 (Mậu Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2010 (Canh Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2022 (Nhâm Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2034 (Giáp Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2046 (Bính Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2060 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1999 (Kỷ Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2011 (Tân Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2023 (Quý Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2035 (Ất Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2047 (Đinh Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2060 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2000 (Canh Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2012 (Nhâm Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2036 (Bính Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2048 (Mậu Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2060 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1989 (Kỷ Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2001 (Tân Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2013 (Quý Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2025 (Ất Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2037 (Đinh Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2049 (Kỷ Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2060 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1990 (Canh Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2002 (Nhâm Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2026 (Bính Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2038 (Mậu Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2050 (Canh Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2060 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1991 (Tân Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2003 (Quý Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2027 (Đinh Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2039 (Kỷ Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2051 (Tân Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2060 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1992 (Nhâm Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2016 (Bính Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2028 (Mậu Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2040 (Canh Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2060 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1993 (Quý Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2017 (Đinh Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2029 (Kỷ Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2041 (Tân Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2060 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2006 (Bính Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2018 (Mậu Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2030 (Canh Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2042 (Nhâm Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2060 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2007 (Đinh Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2019 (Kỷ Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2031 (Tân Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2043 (Quý Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2060

Câu hỏi thường gặp

Năm 2060 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2060 (Canh Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2060 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2003, 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2060.

Năm 2060 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2001, 2006, 2008, 2010, 2015, 2017, 2019, 2024, 2026, 2028, 2033, 2035, 2037, 2042 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2060.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.