Sao hạn 2039 (Kỷ Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2039 (Kỷ Mùi) cho người sinh từ 1960 tới 2030, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2039 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 203950 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2039

Năm 2039 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2039 của 12 con giáp

Sao hạn 2039 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1984 (Giáp Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1996 (Bính Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2008 (Mậu Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2020 (Canh Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2039 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1973 (Quý Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1997 (Đinh Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2009 (Kỷ Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2039 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1974 (Giáp Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1998 (Mậu Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2010 (Canh Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2039 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1999 (Kỷ Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2023 (Quý Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2039 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1988 (Mậu Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2000 (Canh Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2024 (Giáp Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2039 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1989 (Kỷ Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2013 (Quý Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2025 (Ất Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2039 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1978 (Mậu Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2014 (Giáp Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2039 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1979 (Kỷ Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2015 (Ất Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2039 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1980 (Canh Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2004 (Giáp Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2016 (Bính Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2039 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2005 (Ất Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2017 (Đinh Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2039 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1994 (Giáp Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2006 (Bính Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2018 (Mậu Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2039 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2007 (Đinh Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2019 (Kỷ Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2039

Câu hỏi thường gặp

Năm 2039 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2039 (Kỷ Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2039 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1982, 1985, 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2039.

Năm 2039 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1980, 1985, 1987, 1989, 1994, 1996, 1998, 2003, 2005, 2007, 2012, 2014, 2016, 2021 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2039.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.