Sao hạn 2038 (Mậu Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2038 (Mậu Ngọ) cho người sinh từ 1959 tới 2029, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2038 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2038 là 49 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Tuổi phạm tam tai năm 2038
Năm 2038 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2038 của 12 con giáp
Sao hạn 2038 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1960 (Canh Tý)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1996 (Bính Tý)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2038 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1997 (Đinh Sửu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2021 (Tân Sửu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2038 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1998 (Mậu Dần)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2038 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1987 (Đinh Mão)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2011 (Tân Mão)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2023 (Quý Mão)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2038 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1988 (Mậu Thìn)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2024 (Giáp Thìn)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2038 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1977 (Đinh Tỵ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2001 (Tân Tỵ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2013 (Quý Tỵ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2038 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1978 (Mậu Ngọ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2014 (Giáp Ngọ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2038 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1979 (Kỷ Mùi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1991 (Tân Mùi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2015 (Ất Mùi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2038 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1980 (Canh Thân)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2004 (Giáp Thân)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2038 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1981 (Tân Dậu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2005 (Ất Dậu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2038 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2006 (Bính Tuất)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2038 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1959 (Kỷ Hợi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1971 (Tân Hợi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2038 (Mậu Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 2038 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1981, 1984, 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2038.
Năm 2038 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1979, 1984, 1986, 1988, 1993, 1995, 1997, 2002, 2004, 2006, 2011, 2013, 2015, 2020 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2038.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.