Tuổi làm nhà năm 2039 (Kỷ Mùi): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2039 cho người sinh từ 1965 tới 2020, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2039, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Canh Tuất (1970), Nhâm Tý (1972), Quý Sửu (1973), Tân Dậu (1981), Nhâm Tuất (1982), Mậu Thìn (1988), Đinh Sửu (1997), Canh Thìn (2000), Bính Tuất (2006), Kỷ Sửu (2009), Mậu Tuất (2018), Canh Tý (2020).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2039
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1965 (Ất Tỵ) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1966 (Bính Ngọ) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1971 (Tân Hợi) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1972 (Nhâm Tý) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1973 (Quý Sửu) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1974 (Giáp Dần) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1975 (Ất Mão) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1976 (Bính Thìn) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 61 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1981 (Tân Dậu) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1983 (Quý Hợi) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1990 (Canh Ngọ) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 49 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1998 (Mậu Dần) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1999 (Kỷ Mão) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2001 (Tân Tỵ) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2005 (Ất Dậu) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2007 (Đinh Hợi) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2010 (Canh Dần) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 25 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2017 (Đinh Dậu) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2018 (Mậu Tuất) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2019 (Kỷ Hợi) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 2020 (Canh Tý) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2039 là năm thứ 3 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2039
Câu hỏi thường gặp
Năm 2039 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2039 (Kỷ Mùi), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Canh Tuất 1970, Nhâm Tý 1972, Quý Sửu 1973, Tân Dậu 1981, Nhâm Tuất 1982, Mậu Thìn 1988, Đinh Sửu 1997, Canh Thìn 2000, Bính Tuất 2006, Kỷ Sửu 2009, Mậu Tuất 2018, Canh Tý 2020.
Năm 2039 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2039 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 3 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.