Sao hạn 2040 (Canh Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2040 (Canh Thân) cho người sinh từ 1961 tới 2031, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2040 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204051 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Thiên La, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.

Tuổi phạm tam tai năm 2040

Năm 2040 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2040 của 12 con giáp

Sao hạn 2040 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1996 (Bính Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2008 (Mậu Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2020 (Canh Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2040 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1961 (Tân Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1973 (Quý Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1985 (Ất Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1997 (Đinh Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2009 (Kỷ Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2021 (Tân Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2040 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1974 (Giáp Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1986 (Bính Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1998 (Mậu Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2010 (Canh Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2022 (Nhâm Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2040 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1975 (Ất Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1999 (Kỷ Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2011 (Tân Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2023 (Quý Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2040 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1976 (Bính Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1988 (Mậu Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2000 (Canh Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2012 (Nhâm Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2024 (Giáp Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2040 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1989 (Kỷ Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2001 (Tân Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2013 (Quý Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2025 (Ất Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2040 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1990 (Canh Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2002 (Nhâm Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2026 (Bính Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2040 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1979 (Kỷ Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1991 (Tân Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2015 (Ất Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2027 (Đinh Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2040 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1980 (Canh Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1992 (Nhâm Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2016 (Bính Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2040 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1981 (Tân Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2005 (Ất Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2017 (Đinh Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2040 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1982 (Nhâm Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2006 (Bính Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2018 (Mậu Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2040 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1995 (Ất Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2007 (Đinh Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2019 (Kỷ Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2031 (Tân Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2040

Câu hỏi thường gặp

Năm 2040 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2040 (Canh Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2040 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2040.

Năm 2040 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1981, 1986, 1988, 1990, 1995, 1997, 1999, 2004, 2006, 2008, 2013, 2015, 2017, 2022 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2040.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.