Sao hạn 2041 (Tân Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2041 (Tân Dậu) cho người sinh từ 1962 tới 2032, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2041 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204152 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Kế Đô, hạn Địa Võng, đang ở năm thứ 2 của tam tai. Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2041

Năm 2041 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2041 của 12 con giáp

Sao hạn 2041 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1996 (Bính Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2008 (Mậu Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2020 (Canh Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2032 (Nhâm Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2041 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1985 (Ất Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1997 (Đinh Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2009 (Kỷ Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2021 (Tân Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2041 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1962 (Nhâm Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1974 (Giáp Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1986 (Bính Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1998 (Mậu Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2010 (Canh Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2022 (Nhâm Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2041 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1963 (Quý Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1975 (Ất Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1987 (Đinh Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1999 (Kỷ Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2011 (Tân Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2023 (Quý Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2041 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1976 (Bính Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1988 (Mậu Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2000 (Canh Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2012 (Nhâm Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2024 (Giáp Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2041 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1977 (Đinh Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1989 (Kỷ Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2001 (Tân Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2013 (Quý Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2025 (Ất Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2041 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1978 (Mậu Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1990 (Canh Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2002 (Nhâm Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2014 (Giáp Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2026 (Bính Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2041 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1979 (Kỷ Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1991 (Tân Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2003 (Quý Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2015 (Ất Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2027 (Đinh Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2041 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1992 (Nhâm Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2004 (Giáp Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2016 (Bính Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2028 (Mậu Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2041 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1981 (Tân Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1993 (Quý Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2005 (Ất Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2017 (Đinh Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2029 (Kỷ Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2041 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1982 (Nhâm Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2006 (Bính Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2018 (Mậu Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2030 (Canh Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2041 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1983 (Quý Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1995 (Ất Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2007 (Đinh Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2019 (Kỷ Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2031 (Tân Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2041

Câu hỏi thường gặp

Năm 2041 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2041 (Tân Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2041 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1984, 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020, 2023 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2041.

Năm 2041 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1982, 1987, 1989, 1991, 1996, 1998, 2000, 2005, 2007, 2009, 2014, 2016, 2018, 2023 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2041.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.