Sao hạn 2000 (Canh Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2000 (Canh Thìn) cho người sinh từ 1921 tới 1991, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2000 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200011 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2000

Năm 2000 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2000 của 12 con giáp

Sao hạn 2000 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1960 (Canh Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1984 (Giáp Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2000 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1949 (Kỷ Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1961 (Tân Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1985 (Ất Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2000 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1950 (Canh Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1974 (Giáp Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1986 (Bính Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2000 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1939 (Kỷ Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1951 (Tân Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1975 (Ất Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1987 (Đinh Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2000 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1940 (Canh Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1976 (Bính Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1988 (Mậu Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2000 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1941 (Tân Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1977 (Đinh Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1989 (Kỷ Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2000 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1990 (Canh Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2000 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1967 (Đinh Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1979 (Kỷ Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1991 (Tân Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2000 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1968 (Mậu Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2000 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1933 (Quý Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1957 (Đinh Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1969 (Kỷ Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1981 (Tân Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2000 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1958 (Mậu Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2000 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1959 (Kỷ Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1971 (Tân Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1983 (Quý Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2000

Câu hỏi thường gặp

Năm 2000 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2000 (Canh Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2000 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2000.

Năm 2000 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1941, 1946, 1948, 1950, 1955, 1957, 1959, 1964, 1966, 1968, 1973, 1975, 1977, 1982 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2000.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.