Sao hạn 2001 (Tân Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2001 (Tân Tỵ) cho người sinh từ 1922 tới 1992, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2001 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200112 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2001

Năm 2001 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2001 của 12 con giáp

Sao hạn 2001 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1936 (Bính Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1960 (Canh Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1972 (Nhâm Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1984 (Giáp Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2001 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1961 (Tân Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1973 (Quý Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1985 (Ất Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2001 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1950 (Canh Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1962 (Nhâm Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1974 (Giáp Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1986 (Bính Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2001 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1951 (Tân Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1975 (Ất Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1987 (Đinh Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2001 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1940 (Canh Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1952 (Nhâm Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1976 (Bính Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1988 (Mậu Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2001 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1941 (Tân Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1977 (Đinh Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1989 (Kỷ Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2001 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1942 (Nhâm Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1966 (Bính Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1978 (Mậu Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1990 (Canh Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2001 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1943 (Quý Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1967 (Đinh Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1979 (Kỷ Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2001 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1956 (Bính Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1968 (Mậu Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1980 (Canh Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1992 (Nhâm Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2001 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1969 (Kỷ Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1981 (Tân Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2001 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1958 (Mậu Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1970 (Canh Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1982 (Nhâm Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2001 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1935 (Ất Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1959 (Kỷ Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1971 (Tân Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1983 (Quý Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2001

Câu hỏi thường gặp

Năm 2001 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2001 (Tân Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2001 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2001.

Năm 2001 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1942, 1947, 1949, 1951, 1956, 1958, 1960, 1965, 1967, 1969, 1974, 1976, 1978, 1983 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2001.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.