Sao hạn 2002 (Nhâm Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2002 (Nhâm Ngọ) cho người sinh từ 1923 tới 1993, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2002 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200213 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2002

Năm 2002 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2002 của 12 con giáp

Sao hạn 2002 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1936 (Bính Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1948 (Mậu Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1960 (Canh Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1972 (Nhâm Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1984 (Giáp Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2002 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1937 (Đinh Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1949 (Kỷ Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1961 (Tân Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1973 (Quý Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1985 (Ất Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2002 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1938 (Mậu Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1950 (Canh Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1974 (Giáp Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2002 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1939 (Kỷ Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1951 (Tân Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1963 (Quý Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1975 (Ất Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1987 (Đinh Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2002 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1940 (Canh Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1952 (Nhâm Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1988 (Mậu Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2002 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1941 (Tân Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1953 (Quý Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1977 (Đinh Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2002 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1942 (Nhâm Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1966 (Bính Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1978 (Mậu Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2002 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1943 (Quý Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1967 (Đinh Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1979 (Kỷ Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1991 (Tân Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2002 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1956 (Bính Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1968 (Mậu Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1980 (Canh Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1992 (Nhâm Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2002 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1957 (Đinh Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1969 (Kỷ Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1981 (Tân Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1993 (Quý Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2002 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1946 (Bính Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1958 (Mậu Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1970 (Canh Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1982 (Nhâm Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2002 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1947 (Đinh Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1959 (Kỷ Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1971 (Tân Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1983 (Quý Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2002

Câu hỏi thường gặp

Năm 2002 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2002 (Nhâm Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2002 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2002.

Năm 2002 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1943, 1948, 1950, 1952, 1957, 1959, 1961, 1966, 1968, 1970, 1975, 1977, 1979, 1984 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2002.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.