Sao hạn 2003 (Quý Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2003 (Quý Mùi) cho người sinh từ 1924 tới 1994, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2003 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200314 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2003

Năm 2003 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2003 của 12 con giáp

Sao hạn 2003 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1936 (Bính Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1948 (Mậu Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1960 (Canh Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2003 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1937 (Đinh Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1949 (Kỷ Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1961 (Tân Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2003 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1938 (Mậu Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1950 (Canh Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1962 (Nhâm Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2003 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1939 (Kỷ Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1951 (Tân Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1963 (Quý Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1975 (Ất Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2003 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1940 (Canh Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1952 (Nhâm Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1964 (Giáp Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1976 (Bính Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1988 (Mậu Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2003 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1941 (Tân Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1953 (Quý Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1965 (Ất Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1989 (Kỷ Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2003 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1942 (Nhâm Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1954 (Giáp Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1966 (Bính Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1978 (Mậu Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2003 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1943 (Quý Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1955 (Ất Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1967 (Đinh Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1979 (Kỷ Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2003 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1944 (Giáp Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1956 (Bính Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1968 (Mậu Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1980 (Canh Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2003 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1945 (Ất Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1969 (Kỷ Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2003 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1946 (Bính Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1970 (Canh Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2003 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1947 (Đinh Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1971 (Tân Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2003

Câu hỏi thường gặp

Năm 2003 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2003 (Quý Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2003 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2003.

Năm 2003 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1944, 1949, 1951, 1953, 1958, 1960, 1962, 1967, 1969, 1971, 1976, 1978, 1980, 1985 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2003.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.