Sao hạn 2004 (Giáp Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2004 (Giáp Thân) cho người sinh từ 1925 tới 1995, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2004 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2004 là 15 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Thiên La, đang ở năm thứ 1 của tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
Tuổi phạm tam tai năm 2004
Năm 2004 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2004 của 12 con giáp
Sao hạn 2004 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1972 (Nhâm Tý)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1984 (Giáp Tý)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2004 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1937 (Đinh Sửu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1949 (Kỷ Sửu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1961 (Tân Sửu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1973 (Quý Sửu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2004 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1938 (Mậu Dần)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1950 (Canh Dần)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1962 (Nhâm Dần)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1974 (Giáp Dần)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2004 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1939 (Kỷ Mão)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1951 (Tân Mão)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1963 (Quý Mão)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2004 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1940 (Canh Thìn)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1952 (Nhâm Thìn)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1964 (Giáp Thìn)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1988 (Mậu Thìn)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2004 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1941 (Tân Tỵ)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1953 (Quý Tỵ)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1965 (Ất Tỵ)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1989 (Kỷ Tỵ)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2004 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1942 (Nhâm Ngọ)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1954 (Giáp Ngọ)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1966 (Bính Ngọ)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1990 (Canh Ngọ)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2004 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1943 (Quý Mùi)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1955 (Ất Mùi)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1967 (Đinh Mùi)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1979 (Kỷ Mùi)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1991 (Tân Mùi)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2004 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1944 (Giáp Thân)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1956 (Bính Thân)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1980 (Canh Thân)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1992 (Nhâm Thân)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2004 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1945 (Ất Dậu)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1969 (Kỷ Dậu)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1981 (Tân Dậu)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2004 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1946 (Bính Tuất)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1970 (Canh Tuất)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1982 (Nhâm Tuất)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1994 (Giáp Tuất)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2004 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1947 (Đinh Hợi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1971 (Tân Hợi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2004 (Giáp Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 2004 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2004.
Năm 2004 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1945, 1950, 1952, 1954, 1959, 1961, 1963, 1968, 1970, 1972, 1977, 1979, 1981, 1986 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2004.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.