Sao hạn 2005 (Ất Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2005 (Ất Dậu) cho người sinh từ 1926 tới 1996, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2005 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 200516 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Kế Đô, hạn Địa Võng, đang ở năm thứ 2 của tam tai. Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2005

Năm 2005 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2005 của 12 con giáp

Sao hạn 2005 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1936 (Bính Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1960 (Canh Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1972 (Nhâm Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1996 (Bính Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2005 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1937 (Đinh Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1949 (Kỷ Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1961 (Tân Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1973 (Quý Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1985 (Ất Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2005 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1938 (Mậu Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1962 (Nhâm Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1974 (Giáp Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1986 (Bính Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2005 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1939 (Kỷ Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1951 (Tân Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1963 (Quý Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1975 (Ất Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2005 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1964 (Giáp Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1976 (Bính Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1988 (Mậu Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2005 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1941 (Tân Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1953 (Quý Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1965 (Ất Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1989 (Kỷ Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2005 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1954 (Giáp Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1966 (Bính Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1990 (Canh Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2005 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1955 (Ất Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1979 (Kỷ Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1991 (Tân Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2005 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1932 (Nhâm Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1944 (Giáp Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1956 (Bính Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1992 (Nhâm Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2005 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1933 (Quý Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1945 (Ất Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1969 (Kỷ Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1981 (Tân Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1993 (Quý Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2005 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1934 (Giáp Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1946 (Bính Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1982 (Nhâm Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1994 (Giáp Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2005 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1935 (Ất Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1959 (Kỷ Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1971 (Tân Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1983 (Quý Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1995 (Ất Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2005

Câu hỏi thường gặp

Năm 2005 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2005 (Ất Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2005 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981, 1984, 1987 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2005.

Năm 2005 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1946, 1951, 1953, 1955, 1960, 1962, 1964, 1969, 1971, 1973, 1978, 1980, 1982, 1987 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2005.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.