Sao hạn 1999 (Kỷ Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1999 (Kỷ Mão) cho người sinh từ 1920 tới 1990, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1999 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 199910 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 1999

Năm 1999 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1999 của 12 con giáp

Sao hạn 1999 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1936 (Bính Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1948 (Mậu Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1960 (Canh Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1984 (Giáp Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1999 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1937 (Đinh Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1949 (Kỷ Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1985 (Ất Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1999 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1938 (Mậu Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1950 (Canh Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1974 (Giáp Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1986 (Bính Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1999 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1939 (Kỷ Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1951 (Tân Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1975 (Ất Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1999 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1940 (Canh Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1952 (Nhâm Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1976 (Bính Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1999 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1941 (Tân Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1965 (Ất Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1999 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1942 (Nhâm Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1966 (Bính Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1999 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1931 (Tân Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1955 (Ất Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1967 (Đinh Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1999 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1956 (Bính Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1968 (Mậu Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1999 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1933 (Quý Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1945 (Ất Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1957 (Đinh Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1999 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1934 (Giáp Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1946 (Bính Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1958 (Mậu Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1999 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1935 (Ất Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1947 (Đinh Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1983 (Quý Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1999

Câu hỏi thường gặp

Năm 1999 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1999 (Kỷ Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1999 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978, 1981 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1999.

Năm 1999 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1940, 1945, 1947, 1949, 1954, 1956, 1958, 1963, 1965, 1967, 1972, 1974, 1976, 1981 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1999.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.