Sao hạn 1998 (Mậu Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1998 (Mậu Dần) cho người sinh từ 1919 tới 1989, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1998 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1998

Năm 1998 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1998 của 12 con giáp

Sao hạn 1998 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1936 (Bính Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1948 (Mậu Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1960 (Canh Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1984 (Giáp Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1998 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1937 (Đinh Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1949 (Kỷ Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1961 (Tân Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1998 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1938 (Mậu Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1950 (Canh Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1974 (Giáp Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1986 (Bính Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1998 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1939 (Kỷ Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1951 (Tân Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1975 (Ất Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1987 (Đinh Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1998 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1940 (Canh Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1952 (Nhâm Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1964 (Giáp Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1988 (Mậu Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1998 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1941 (Tân Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1953 (Quý Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1965 (Ất Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1989 (Kỷ Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1998 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1930 (Canh Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1942 (Nhâm Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1954 (Giáp Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1966 (Bính Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1998 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1931 (Tân Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1943 (Quý Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1955 (Ất Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1979 (Kỷ Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1998 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1944 (Giáp Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1956 (Bính Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1980 (Canh Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1998 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1945 (Ất Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1957 (Đinh Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1981 (Tân Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1998 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1946 (Bính Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1970 (Canh Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1998 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1947 (Đinh Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1959 (Kỷ Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1983 (Quý Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1998

Câu hỏi thường gặp

Năm 1998 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1998 (Mậu Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1998 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1998.

Năm 1998 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1939, 1944, 1946, 1948, 1953, 1955, 1957, 1962, 1964, 1966, 1971, 1973, 1975, 1980 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1998.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.