Sao hạn 1997 (Đinh Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1997 (Đinh Sửu) cho người sinh từ 1918 tới 1988, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1997 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1997

Năm 1997 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1997 của 12 con giáp

Sao hạn 1997 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1936 (Bính Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1948 (Mậu Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1960 (Canh Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1972 (Nhâm Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1984 (Giáp Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1997 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1937 (Đinh Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1949 (Kỷ Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1961 (Tân Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1973 (Quý Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1985 (Ất Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1997 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1938 (Mậu Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1962 (Nhâm Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1974 (Giáp Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1986 (Bính Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1997 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1939 (Kỷ Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1951 (Tân Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1963 (Quý Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1975 (Ất Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1987 (Đinh Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1997 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1952 (Nhâm Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1964 (Giáp Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1976 (Bính Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1988 (Mậu Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1997 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1929 (Kỷ Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1941 (Tân Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1953 (Quý Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1965 (Ất Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1977 (Đinh Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1997 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1930 (Canh Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1942 (Nhâm Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1954 (Giáp Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1966 (Bính Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1978 (Mậu Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1997 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1931 (Tân Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1943 (Quý Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1955 (Ất Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1967 (Đinh Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1979 (Kỷ Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1997 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1932 (Nhâm Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1944 (Giáp Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1956 (Bính Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1968 (Mậu Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1997 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1933 (Quý Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1945 (Ất Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1957 (Đinh Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1969 (Kỷ Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1981 (Tân Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1997 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1934 (Giáp Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1946 (Bính Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1958 (Mậu Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1982 (Nhâm Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1997 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1935 (Ất Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1947 (Đinh Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1959 (Kỷ Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1983 (Quý Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1997

Câu hỏi thường gặp

Năm 1997 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1997 (Đinh Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1997 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1940, 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1997.

Năm 1997 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1938, 1943, 1945, 1947, 1952, 1954, 1956, 1961, 1963, 1965, 1970, 1972, 1974, 1979 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1997.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.