Sao hạn 1996 (Bính Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1996 (Bính Tý) cho người sinh từ 1917 tới 1987, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1996 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1996

Năm 1996 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1996 của 12 con giáp

Sao hạn 1996 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1924 (Giáp Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1936 (Bính Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1960 (Canh Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1972 (Nhâm Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1984 (Giáp Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1996 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1925 (Ất Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1937 (Đinh Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1949 (Kỷ Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1961 (Tân Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1973 (Quý Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1985 (Ất Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1996 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1926 (Bính Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1938 (Mậu Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1962 (Nhâm Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1974 (Giáp Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1986 (Bính Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1996 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1927 (Đinh Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1939 (Kỷ Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1951 (Tân Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1963 (Quý Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1975 (Ất Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1996 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1928 (Mậu Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1964 (Giáp Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1976 (Bính Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1996 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1929 (Kỷ Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1941 (Tân Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1953 (Quý Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1965 (Ất Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1996 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1930 (Canh Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1954 (Giáp Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1966 (Bính Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1996 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1931 (Tân Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1955 (Ất Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1979 (Kỷ Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1996 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1932 (Nhâm Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1944 (Giáp Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1956 (Bính Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1980 (Canh Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1996 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1933 (Quý Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1945 (Ất Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1969 (Kỷ Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1981 (Tân Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1996 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1934 (Giáp Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1946 (Bính Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1982 (Nhâm Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1996 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1935 (Ất Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1971 (Tân Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1983 (Quý Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1996

Câu hỏi thường gặp

Năm 1996 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1996 (Bính Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1996 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972, 1975, 1978 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1996.

Năm 1996 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1937, 1942, 1944, 1946, 1951, 1953, 1955, 1960, 1962, 1964, 1969, 1971, 1973, 1978 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1996.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.