Ngày tốt xuất hành tháng 7/2026

Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 7/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.

Tháng 7/2026

8 ngày tốt xuất hành

Ngày nào xuất hành hợp với bạn?

Ngày sinh dương lịchNgày sinh dương lịch
15
Tháng 10
1985

Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.

Lịch xuất hành tháng 7/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
117
218
319
420
521
622
723
824
925
1026
1127
1228
1329
141/6
152
163
174
185
196
207
218
229
2310
2411
2512
2613
2714
28152916
3017
3118
Ngày tốt xuất hành Nên tránh

Chi tiết 8 ngày tốt xuất hành tháng 7/2026

  • Thứ 63Thg 7

    Thứ 6, 3/7/2026

    Âm lịch 19/5Trực Thành
    Can chi
    Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Đại An: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tốc Hỷ: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Thiên hỷThiên yÍch hậuThiên mãMẫu thươngTam hợp
    Sao xấu
    Bạch hổQuy kỵĐại sát
    Tuổi xung
    Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Giải hạn, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Chủ nhật5Thg 7

    Chủ nhật, 5/7/2026

    Âm lịch 21/5Trực Khai
    Can chi
    Ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Sinh khíThời dươngThiên ânThời đứcYếu an
    Sao xấu
    Ngũ hưCửu khôngThiên lao
    Tuổi xung
    Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Đinh Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước
  • Thứ 48Thg 7

    Thứ 4, 8/7/2026

    Âm lịch 24/5Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThánh tâmThiên ânThủ nhật
    Sao xấu
    Huyền vũNguyệt kiếnThổ phủTiểu thờiXúc thủy long
    Tuổi xung
    Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Thành hôn
  • Thứ 516Thg 7

    Thứ 5, 16/7/2026

    Âm lịch 3/6Trực Thành
    Can chi
    Ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bảo quangThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpNgũ hợp
    Sao xấu
    Đại sát
    Tuổi xung
    Giáp Thìn, Ất Dậu, Đinh Dậu, Giáp Tý
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 220Thg 7

    Thứ 2, 20/7/2026

    Âm lịch 7/6Trực Kiến
    Can chi
    Ngày Ất Mùi, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bất tươngThánh tâmThủ nhật
    Sao xấu
    Huyền vũNguyệt kiếnThổ phủTiểu thời
    Tuổi xung
    Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Thành hôn
  • Thứ 624Thg 7

    Thứ 6, 24/7/2026

    Âm lịch 11/6Trực Định
    Can chi
    Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Âm đứcTam hợpNguyệt đức hợpLục nghiMinh đườngNgọc vũ
    Sao xấu
    Chiêu daoYếm đốiTử khíQuan phùTrùng nhậtPhục nhật
    Tuổi xung
    Quý Tỵ, Ất Tỵ, Quý Hợi, Nhâm Thân
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
  • Thứ 328Thg 7

    Thứ 3, 28/7/2026

    Âm lịch 15/6Trực Thành
    Can chi
    Ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
    • Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
    • Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
    Sao tốt
    Bảo quangThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpNgũ hợp
    Sao xấu
    Đại sát
    Tuổi xung
    Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Canh Thìn
    Cũng nên làm
    Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
  • Thứ 429Thg 7

    Thứ 4, 29/7/2026

    Âm lịch 16/6Trực Thu
    Can chi
    Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi
    Giờ hoàng đạo
    Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
    Giờ xuất hành
    • Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
    • Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
    • Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
    Sao tốt
    Thiên mãNguyệt đứcPhổ hộThiên đứcThời đức
    Sao xấu
    Bạch hổNgũ hưThiên cươngBát phong
    Tuổi xung
    Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Tân Mão
    Cũng nên làm
    Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống

Ngày nên tránh xuất hành tháng 7/2026

  • Thứ 4 1/7

    Âm lịch 17/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 5 2/7

    Âm lịch 18/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 7 4/7

    Âm lịch 20/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 2 6/7

    Âm lịch 22/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 3 7/7

    Âm lịch 23/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 5 9/7

    Âm lịch 25/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 6 10/7

    Âm lịch 26/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 7 11/7

    Âm lịch 27/5 · ngày xấu

  • Thứ 2 13/7

    Âm lịch 29/5 · kỵ xuất hành

  • Thứ 3 14/7

    Âm lịch 1/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 6 17/7

    Âm lịch 4/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 7 18/7

    Âm lịch 5/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 3 21/7

    Âm lịch 8/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 4 22/7

    Âm lịch 9/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 5 23/7

    Âm lịch 10/6 · ngày xấu

  • Thứ 7 25/7

    Âm lịch 12/6 · kỵ xuất hành

  • Chủ nhật 26/7

    Âm lịch 13/6 · ngày xấu

  • Thứ 5 30/7

    Âm lịch 17/6 · kỵ xuất hành

  • Thứ 6 31/7

    Âm lịch 18/6 · kỵ xuất hành

Xem ngày tốt việc khác tháng 7/2026

Cách xác định ngày tốt xuất hành

Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 7/2026.

Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh

App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2026 ngày nào tốt để xuất hành?

Tháng 7/2026 có 8 ngày tốt để xuất hành: Thứ 6 3/7/2026 (âm lịch 19/5), Chủ nhật 5/7/2026 (âm lịch 21/5), Thứ 4 8/7/2026 (âm lịch 24/5), Thứ 5 16/7/2026 (âm lịch 3/6), Thứ 2 20/7/2026 (âm lịch 7/6), Thứ 6 24/7/2026 (âm lịch 11/6), Thứ 3 28/7/2026 (âm lịch 15/6), Thứ 4 29/7/2026 (âm lịch 16/6).

Tháng 7/2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?

Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 7/2026: Thứ 4 1/7, Thứ 5 2/7, Thứ 7 4/7, Thứ 2 6/7, Thứ 3 7/7, Thứ 5 9/7, Thứ 6 10/7, Thứ 7 11/7, Thứ 2 13/7, Thứ 3 14/7, Thứ 6 17/7, Thứ 7 18/7, Thứ 3 21/7, Thứ 4 22/7, Thứ 5 23/7, Thứ 7 25/7, Chủ nhật 26/7, Thứ 5 30/7, Thứ 6 31/7.

Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?

Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.