Ngày tốt xuất hành tháng 5/2026
Lịch ngày tốt để xuất hành, đi xa, bắt đầu chuyến đi trong tháng 5/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 5/2026
13 ngày tốt xuất hành
Ngày nào xuất hành hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch xuất hành tháng 5/2026
Chi tiết 13 ngày tốt xuất hành tháng 5/2026
- Thứ 72Thg 5
Thứ 7, 2/5/2026
Âm lịch 16/3Trực Thành- Can chi
- Ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngThiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệ đối
- Sao xấu
- Quy kỵThiên laoXúc thủy long
- Tuổi xung
- Canh Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Quý Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), Cải táng / bốc mộ, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật3Thg 5
Chủ nhật, 3/5/2026
Âm lịch 17/3Trực Thu- Can chi
- Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngÍch hậuNguyệt đức hợpThiên đức hợpTứ tương
- Sao xấu
- Hà khôiNgũ hưHuyền vũBát phong
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 24Thg 5
Thứ 2, 4/5/2026
Âm lịch 18/3Trực Khai- Can chi
- Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Dịch mãThiên hậuDương đứcNgũ hợpTục thếLục nghi
- Sao xấu
- Huyết kỵChiêu daoYếm đốiPhục nhật
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Ất Tỵ
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Giải hạn, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua con giống
- Thứ 68Thg 5
Thứ 6, 8/5/2026
Âm lịch 22/3Trực Trừ- Can chi
- Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tốc Hỷ: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tiểu Cát: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Cát kỳÔ phệQuan nhậtThanh longThánh tâmThiên ân
- Sao xấu
- Đại thờiĐại bạiHàm trì
- Tuổi xung
- Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Giáp Tý
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Động thổ (âm phần), An táng
- Thứ 211Thg 5
Thứ 2, 11/5/2026
Âm lịch 25/3Trực Định- Can chi
- Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngDân nhậtTam hợpÔ phệNguyệt đức hợpThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùNgũ lyChu tước
- Tuổi xung
- Kỷ Mão, Mậu Tuất, Quý Mão, Nhâm Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 615Thg 5
Thứ 6, 15/5/2026
Âm lịch 29/3Trực Thành- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpNgọc đườngLâm nhậtLục nghi
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiQuy kỵTứ kích
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Nhâm Ngọ
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 716Thg 5
Thứ 7, 16/5/2026
Âm lịch 30/3Trực Thu- Can chi
- Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Mẫu thươngNgũ hợpÔ phệ đốiKính anNguyệt đức
- Sao xấu
- Thiên laoThiên cươngKiếp sátNguyệt hạiThổ phù
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân
- Cũng nên làm
- Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, An táng, Cải táng / bốc mộ, Giải hạn, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Chủ nhật17Thg 5
Chủ nhật, 17/5/2026
Âm lịch 1/4Trực Khai- Can chi
- Ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Âm đứcMẫu thươngNgũ hợpÔ phệ đốiPhổ hộSinh khí
- Sao xấu
- Huyền vũThiên hỏaTai sát
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Đinh Dậu, Giáp Thìn, Kỷ Dậu
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Động thổ (âm phần), Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 420Thg 5
Thứ 4, 20/5/2026
Âm lịch 4/4Trực Trừ- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Cát kỳÔ phệNguyệt khôngQuan nhậtThanh longThánh tâm
- Sao xấu
- Đại thờiĐại bạiHàm trì
- Tuổi xung
- Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Động thổ (âm phần), An táng, Mua con giống
- Thứ 622Thg 5
Thứ 6, 22/5/2026
Âm lịch 6/4Trực Bình- Can chi
- Ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Bất tươngÔ phệTục thếLục hợpNgũ phúThiên nguyện
- Sao xấu
- Huyết kỵNgũ lyHà khôiNgũ hưDu họaNguyệt hình
- Tuổi xung
- Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Quý Hợi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Thứ 723Thg 5
Thứ 7, 23/5/2026
Âm lịch 7/4Trực Định- Can chi
- Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Bất tươngDân nhậtTam hợpÔ phệThời âmTrừ thần
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùNgũ lyChu tước
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão, Canh Tuất, Canh Tý
- Cũng nên làm
- Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Nhập trạch, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 326Thg 5
Thứ 3, 26/5/2026
Âm lịch 10/4Trực Nguy- Can chi
- Ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Thiên mãÔ phệ đốiNguyệt đức
- Sao xấu
- Bạch hổNgũ hưThiên lạiTrí tử
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Kê giường, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Động thổ (âm phần), An táng, Cải táng / bốc mộ, Mua con giống
- Thứ 427Thg 5
Thứ 4, 27/5/2026
Âm lịch 11/4Trực Thành- Can chi
- Ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yTam hợpNgọc đườngLâm nhậtLục nghi
- Sao xấu
- Chiêu daoYếm đốiQuy kỵTứ kích
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Thành hôn, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Đắp đê, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh xuất hành tháng 5/2026
Thứ 6 1/5
Âm lịch 15/3 · kỵ xuất hành
Thứ 4 6/5
Âm lịch 20/3 · kỵ xuất hành
Thứ 5 7/5
Âm lịch 21/3 · kỵ xuất hành
Thứ 7 9/5
Âm lịch 23/3 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 10/5
Âm lịch 24/3 · kỵ xuất hành
Thứ 3 12/5
Âm lịch 26/3 · kỵ xuất hành
Thứ 4 13/5
Âm lịch 27/3 · kỵ xuất hành
Thứ 5 14/5
Âm lịch 28/3 · kỵ xuất hành
Thứ 2 18/5
Âm lịch 2/4 · ngày xấu
Thứ 3 19/5
Âm lịch 3/4 · kỵ xuất hành
Thứ 5 21/5
Âm lịch 5/4 · kỵ xuất hành
Chủ nhật 24/5
Âm lịch 8/4 · kỵ xuất hành
Thứ 2 25/5
Âm lịch 9/4 · kỵ xuất hành
Thứ 5 28/5
Âm lịch 12/4 · kỵ xuất hành
Thứ 7 30/5
Âm lịch 14/4 · ngày xấu
Chủ nhật 31/5
Âm lịch 15/4 · kỵ xuất hành
Xem ngày tốt việc khác tháng 5/2026
Cách xác định ngày tốt xuất hành
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc xuất hànhnằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 5/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.

Nhắc lịch xuất hành và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Tháng 5/2026 có 13 ngày tốt để xuất hành: Thứ 7 2/5/2026 (âm lịch 16/3), Chủ nhật 3/5/2026 (âm lịch 17/3), Thứ 2 4/5/2026 (âm lịch 18/3), Thứ 6 8/5/2026 (âm lịch 22/3), Thứ 2 11/5/2026 (âm lịch 25/3), Thứ 6 15/5/2026 (âm lịch 29/3), Thứ 7 16/5/2026 (âm lịch 30/3), Chủ nhật 17/5/2026 (âm lịch 1/4), Thứ 4 20/5/2026 (âm lịch 4/4), Thứ 6 22/5/2026 (âm lịch 6/4), Thứ 7 23/5/2026 (âm lịch 7/4), Thứ 3 26/5/2026 (âm lịch 10/4), Thứ 4 27/5/2026 (âm lịch 11/4).
Tháng 5/2026 nên tránh xuất hành vào ngày nào?
Các ngày nên tránh xuất hành trong tháng 5/2026: Thứ 6 1/5, Thứ 4 6/5, Thứ 5 7/5, Thứ 7 9/5, Chủ nhật 10/5, Thứ 3 12/5, Thứ 4 13/5, Thứ 5 14/5, Thứ 2 18/5, Thứ 3 19/5, Thứ 5 21/5, Chủ nhật 24/5, Thứ 2 25/5, Thứ 5 28/5, Thứ 7 30/5, Chủ nhật 31/5.
Làm sao biết ngày tốt xuất hành có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào xuất hành hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.