Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2026
Lịch ngày tốt để tổ chức lễ cưới, rước dâu trong tháng 12/2026 dương lịch: ngày âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo, giờ xuất hành, sao tốt xấu và tuổi xung từng ngày. Nhập ngày sinh để xem ngày nào hợp với bạn.
Tháng 12/2026
6 ngày tốt cưới hỏi
Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn?
Cách tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Lịch cưới hỏi tháng 12/2026
Chi tiết 6 ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2026
- Thứ 31Thg 12
Thứ 3, 1/12/2026
Âm lịch 23/10Trực Khai- Can chi
- Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Mùi (13h - 15h), Dậu (17h - 19h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Mẫu thươngÔ phệNguyệt đức hợpSinh khíThời dươngThánh tâm
- Sao xấu
- Ngũ lyChu tướcThiên hỏaTai sát
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Nhâm Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Cắt tóc, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Nạo vét mương máng, Đào giếng/ao/hồ chứa nước, Khai trương, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 38Thg 12
Thứ 3, 8/12/2026
Âm lịch 30/10Trực Định- Can chi
- Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tiểu Cát: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Đại An: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Tam hợpLâm nhậtNguyệt khôngThánh tâmThiên thươngThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùThiên lao
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Quý Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 517Thg 12
Thứ 5, 17/12/2026
Âm lịch 9/11Trực Trừ- Can chi
- Ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcBảo quangCát kỳLục hợpPhổ hộThiên ân
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi, Mậu Thìn
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Xuất hàng hóa, Mua con giống
- Chủ nhật20Thg 12
Chủ nhật, 20/12/2026
Âm lịch 12/11Trực Định- Can chi
- Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Tiểu Cát: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Đại An: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Tốc Hỷ: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Tam hợpLâm nhậtThánh tâmThiên ânThiên thươngThời âm
- Sao xấu
- Tử khíQuan phùThiên lao
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất, Nhâm Tuất, Đinh Mão
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 524Thg 12
Thứ 5, 24/12/2026
Âm lịch 16/11Trực Thành- Can chi
- Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Thìn (7h - 9h), Tỵ (9h - 11h), Mùi (13h - 15h), Tuất (19h - 21h)
- Giờ xuất hành
- Tốc Hỷ: 01h-03h (Sửu), 13h-15h (Mùi)
- Tiểu Cát: 05h-07h (Mão), 17h-19h (Dậu)
- Đại An: 09h-11h (Tỵ), 21h-23h (Hợi)
- Sao tốt
- Thiên hỷThiên yMẫu thươngTam hợpÔ phệNgọc vũ
- Sao xấu
- Ngũ lyĐại sátCửu khảmCửu tiêuThổ phù
- Tuổi xung
- Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Bính Tuất
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Cắt tóc, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, An táng, Khai trương, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
- Thứ 329Thg 12
Thứ 3, 29/12/2026
Âm lịch 21/11Trực Trừ- Can chi
- Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tý
- Giờ hoàng đạo
- Dần (3h - 5h), Mão (5h - 7h), Tỵ (9h - 11h), Thân (15h - 17h), Tuất (19h - 21h), Hợi (21h - 23h)
- Giờ xuất hành
- Đại An: 23h-01h (Tý), 11h-13h (Ngọ)
- Tốc Hỷ: 03h-05h (Dần), 15h-17h (Thân)
- Tiểu Cát: 07h-09h (Thìn), 19h-21h (Tuất)
- Sao tốt
- Âm đứcBảo quangBất tươngCát kỳNguyệt đức hợpLục hợp
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi
- Cũng nên làm
- Cầu cúng, Cầu an, Cầu tự, Giải hạn, Họp đồng hương/họp họ/họp lớp/họp chiến hữu, Xuất hành, Công bố và trao quyết định bổ nhiệm, Dạm ngõ, Lễ ăn hỏi, Tuyển dụng người, Khám chữa bệnh, Nhập trạch, Khởi công/động thổ, Sửa chữa kho tàng, An táng, Lập thỏa thuận/hợp đồng giao dịch, Mua tài sản có giá trị, Mua con giống
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 12/2026
Thứ 4 2/12
Âm lịch 24/10 · kỵ cưới hỏi
Thứ 5 3/12
Âm lịch 25/10 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 4/12
Âm lịch 26/10 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 5/12
Âm lịch 27/10 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 6/12
Âm lịch 28/10 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 7/12
Âm lịch 29/10 · ngày xấu
Thứ 4 9/12
Âm lịch 1/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 5 10/12
Âm lịch 2/11 · ngày xấu
Thứ 6 11/12
Âm lịch 3/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 12/12
Âm lịch 4/11 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 13/12
Âm lịch 5/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 14/12
Âm lịch 6/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 3 15/12
Âm lịch 7/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 4 16/12
Âm lịch 8/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 19/12
Âm lịch 11/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 21/12
Âm lịch 13/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 3 22/12
Âm lịch 14/11 · ngày xấu
Thứ 4 23/12
Âm lịch 15/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 6 25/12
Âm lịch 17/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 7 26/12
Âm lịch 18/11 · kỵ cưới hỏi
Chủ nhật 27/12
Âm lịch 19/11 · kỵ cưới hỏi
Thứ 2 28/12
Âm lịch 20/11 · ngày xấu
Thứ 5 31/12
Âm lịch 23/11 · ngày xấu
Xem ngày tốt việc khác tháng 12/2026
Cách xác định ngày tốt cưới hỏi
Ngày tốt ở đây là ngày mà việc cưới hỏinằm trong danh sách việc nên làm của lịch vạn niên Lịch Việt, xét theo trực ngày và các sao tốt, sao xấu chiếu trong ngày. Đây cũng là danh sách "Việc nên làm" bạn thấy trên lịch âm hôm nay và trên lịch vạn niên tháng 12/2026.
Ngày tốt chung chưa chắc đã hợp với từng người. Khi bạn nhập ngày sinh, mỗi ngày được xếp loại lại theo mệnh của bạn, kèm những giờ hợp nhất trong ngày, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt. Giờ xuất hành tính theo phép Lý Thuần Phong, chỉ liệt kê ba giờ tốt Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát.
Xem thêm: xem ngày cưới hỏi hợp tuổi trên app Lịch Việt.

Nhắc lịch cưới hỏi và xem ngày theo giờ sinh
App Lịch Việt chấm điểm từng ngày theo tuổi, bản mệnh và giờ sinh, nhắc trước ngày quan trọng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2026 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Tháng 12/2026 có 6 ngày tốt để cưới hỏi: Thứ 3 1/12/2026 (âm lịch 23/10), Thứ 3 8/12/2026 (âm lịch 30/10), Thứ 5 17/12/2026 (âm lịch 9/11), Chủ nhật 20/12/2026 (âm lịch 12/11), Thứ 5 24/12/2026 (âm lịch 16/11), Thứ 3 29/12/2026 (âm lịch 21/11).
Tháng 12/2026 nên tránh cưới hỏi vào ngày nào?
Các ngày nên tránh cưới hỏi trong tháng 12/2026: Thứ 4 2/12, Thứ 5 3/12, Thứ 6 4/12, Thứ 7 5/12, Chủ nhật 6/12, Thứ 2 7/12, Thứ 4 9/12, Thứ 5 10/12, Thứ 6 11/12, Thứ 7 12/12, Chủ nhật 13/12, Thứ 2 14/12, Thứ 3 15/12, Thứ 4 16/12, Thứ 7 19/12, Thứ 2 21/12, Thứ 3 22/12, Thứ 4 23/12, Thứ 6 25/12, Thứ 7 26/12, Chủ nhật 27/12, Thứ 2 28/12, Thứ 5 31/12.
Làm sao biết ngày tốt cưới hỏi có hợp với mình không?
Nhập ngày sinh dương lịch ở ô "Ngày nào cưới hỏi hợp với bạn" trên trang. Mỗi ngày tốt được xếp loại lại theo mệnh của bạn và kèm các giờ hợp nhất, cùng cách tính với tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.