Tuổi xông đất năm 2045 (Ất Sửu): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2045, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2045 Ất Sửu (mệnh Hải Trung Kim), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012), Đinh Hợi (2007), Giáp Thân (2004), Canh Thìn (2000).

Nên tránh người tuổi Ngọ, Mùi, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Sửu.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2045 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1971 (Tân Hợi)Bính Tý (1996), Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998), Bính Tuất (2006)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Quý Tỵ (2013)
1973 (Quý Sửu)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Mậu Tý (2008)
1974 (Giáp Dần)Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996)
1975 (Ất Mão)Canh Dần (2010), Canh Thìn (2000), Quý Tỵ (2013)
1976 (Bính Thìn)Quý Dậu (1993), Canh Tý (2020), Mậu Tý (2008), Đinh Dậu (2017)
1977 (Đinh Tỵ)Canh Tý (2020), Đinh Dậu (2017), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
1978 (Mậu Ngọ)Mậu Dần (1998), Canh Dần (2010), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007)
1979 (Kỷ Mùi)Đinh Hợi (2007), Canh Ngọ (1990), Canh Tý (2020), Kỷ Mão (1999)
1980 (Canh Thân)Ất Dậu (2005), Nhâm Thìn (2012), Bính Tý (1996), Canh Tý (2020)
1981 (Tân Dậu)Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012), Bính Ngọ (2026)
1982 (Nhâm Tuất)Canh Dần (2010), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Quý Tỵ (2013)
1983 (Quý Hợi)Canh Dần (2010), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Canh Thìn (2000)
1984 (Giáp Tý)Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Quý Tỵ (2013)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996)
1986 (Bính Dần)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020), Bính Tuất (2006), Tân Sửu (2021)
1987 (Đinh Mão)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020), Bính Tuất (2006), Mậu Dần (1998)
1988 (Mậu Thìn)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Canh Tý (2020)
1989 (Kỷ Tỵ)Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Đinh Dậu (2017)
1990 (Canh Ngọ)Nhâm Dần (2022), Ất Tỵ (2025), Canh Thìn (2000), Mậu Dần (1998)
1991 (Tân Mùi)Quý Mão (2023), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993), Canh Ngọ (1990)
1992 (Nhâm Thân)Canh Tý (2020), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005)
1993 (Quý Dậu)Quý Tỵ (2013), Canh Tý (2020), Nhâm Thìn (2012), Mậu Dần (1998)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Canh Tý (2020), Đinh Hợi (2007), Mậu Dần (1998)
1995 (Ất Hợi)Canh Tý (2020), Canh Dần (2010), Mậu Dần (1998), Canh Ngọ (1990)
1996 (Bính Tý)Tân Tỵ (2001), Giáp Thân (2004), Canh Thìn (2000), Đinh Sửu (1997)
1997 (Đinh Sửu)Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Nhâm Dần (2022), Nhâm Thân (1992)
1998 (Mậu Dần)Quý Dậu (1993), Canh Tý (2020), Quý Mão (2023), Đinh Hợi (2007)
1999 (Kỷ Mão)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Canh Tý (2020), Mậu Thân (2028), Quý Tỵ (2013)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tý (1996), Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005)
2002 (Nhâm Ngọ)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Đinh Dậu (2017), Nhâm Thìn (2012)
2003 (Quý Mùi)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Ngọ (2026), Nhâm Thìn (2012)
2004 (Giáp Thân)Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Quý Tỵ (2013), Canh Dần (2010), Nhâm Thìn (2012)
2006 (Bính Tuất)Tân Tỵ (2001), Quý Mão (2023), Mậu Dần (1998), Canh Tý (2020)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Canh Tý (2020), Canh Thìn (2000), Mậu Dần (1998)
2008 (Mậu Tý)Canh Tý (2020), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Đinh Hợi (2007)
2009 (Kỷ Sửu)Canh Tý (2020), Đinh Hợi (2007), Mậu Dần (1998), Mậu Thân (2028)
2010 (Canh Dần)Ất Dậu (2005), Ất Hợi (1995), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997)
2011 (Tân Mão)Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Giáp Thân (2004)
2012 (Nhâm Thìn)Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004)
2013 (Quý Tỵ)Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000), Bính Tý (1996)
2014 (Giáp Ngọ)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999)
2015 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Canh Tý (2020), Đinh Hợi (2007), Quý Tỵ (2013)
2016 (Bính Thân)Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021), Mậu Thân (2028)
2017 (Đinh Dậu)Canh Tý (2020), Đinh Hợi (2007), Mậu Dần (1998), Mậu Thân (2028)
2018 (Mậu Tuất)Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Ất Dậu (2005)
2019 (Kỷ Hợi)Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
2020 (Canh Tý)Canh Thìn (2000), Ất Tỵ (2025), Nhâm Thân (1992), Mậu Thân (2028)
2021 (Tân Sửu)Canh Tý (2020), Quý Dậu (1993), Bính Tý (1996), Mậu Tý (2008)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020), Đinh Sửu (1997), Canh Ngọ (1990)
2023 (Quý Mão)Mậu Dần (1998), Mậu Thân (2028), Quý Tỵ (2013), Canh Tý (2020)
2024 (Giáp Thìn)Canh Tý (2020), Đinh Hợi (2007), Mậu Thân (2028)
2025 (Ất Tỵ)Canh Tý (2020), Canh Ngọ (1990)
2026 (Bính Ngọ)Tân Tỵ (2001), Quý Dậu (1993), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2045

Câu hỏi thường gặp

Năm 2045 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2045 (Ất Sửu), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012), Đinh Hợi (2007), Giáp Thân (2004), Canh Thìn (2000). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2045 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2045 nên tránh người tuổi Ngọ, Mùi, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Sửu, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Mậu Dần 1998 chọn ai xông đất năm 2045?

Gia chủ sinh năm 1998 (Mậu Dần) nên chọn người xông đất tuổi Quý Dậu (1993), Canh Tý (2020), Quý Mão (2023), Đinh Hợi (2007).

Gia chủ tuổi Quý Mùi 2003 chọn ai xông đất năm 2045?

Gia chủ sinh năm 2003 (Quý Mùi) nên chọn người xông đất tuổi Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Ngọ (2026), Nhâm Thìn (2012).

Gia chủ tuổi Mậu Tý 2008 chọn ai xông đất năm 2045?

Gia chủ sinh năm 2008 (Mậu Tý) nên chọn người xông đất tuổi Canh Tý (2020), Mậu Thân (2028), Tân Sửu (2021), Đinh Hợi (2007).

Gia chủ tuổi Quý Tỵ 2013 chọn ai xông đất năm 2045?

Gia chủ sinh năm 2013 (Quý Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000), Bính Tý (1996).