Sao hạn 2045 (Ất Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2045 (Ất Sửu) cho người sinh từ 1966 tới 2036, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2045 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204556 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2045

Năm 2045 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2045 của 12 con giáp

Sao hạn 2045 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1984 (Giáp Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1996 (Bính Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2008 (Mậu Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2020 (Canh Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2045 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1985 (Ất Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1997 (Đinh Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2009 (Kỷ Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2021 (Tân Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2045 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1986 (Bính Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1998 (Mậu Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2010 (Canh Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2022 (Nhâm Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2045 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1987 (Đinh Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1999 (Kỷ Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2023 (Quý Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2045 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1988 (Mậu Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2000 (Canh Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2012 (Nhâm Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2045 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1989 (Kỷ Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2013 (Quý Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2045 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1990 (Canh Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2002 (Nhâm Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2045 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1979 (Kỷ Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2003 (Quý Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2045 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1980 (Canh Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1992 (Nhâm Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2004 (Giáp Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2045 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1981 (Tân Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1993 (Quý Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2005 (Ất Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2017 (Đinh Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2045 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1982 (Nhâm Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1994 (Giáp Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2006 (Bính Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2018 (Mậu Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2045 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1983 (Quý Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1995 (Ất Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2007 (Đinh Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2019 (Kỷ Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2031 (Tân Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2045

Câu hỏi thường gặp

Năm 2045 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2045 (Ất Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2045 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2045.

Năm 2045 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1986, 1991, 1993, 1995, 2000, 2002, 2004, 2009, 2011, 2013, 2018, 2020, 2022, 2027 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2045.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.