Sao hạn 2044 (Giáp Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2044 (Giáp Tý) cho người sinh từ 1965 tới 2035, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2044 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204455 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2044

Năm 2044 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2044 của 12 con giáp

Sao hạn 2044 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1984 (Giáp Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1996 (Bính Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2008 (Mậu Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2020 (Canh Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2044 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1985 (Ất Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2009 (Kỷ Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2021 (Tân Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2044 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1986 (Bính Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1998 (Mậu Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2010 (Canh Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2022 (Nhâm Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2044 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1999 (Kỷ Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2011 (Tân Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2023 (Quý Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2044 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1988 (Mậu Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2000 (Canh Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2012 (Nhâm Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2024 (Giáp Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2044 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1989 (Kỷ Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2001 (Tân Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2013 (Quý Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2044 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1990 (Canh Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2002 (Nhâm Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2014 (Giáp Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2044 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1979 (Kỷ Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1991 (Tân Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2003 (Quý Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2044 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1992 (Nhâm Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2004 (Giáp Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2044 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1981 (Tân Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1993 (Quý Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2005 (Ất Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2029 (Kỷ Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2044 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1994 (Giáp Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2006 (Bính Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2018 (Mậu Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2030 (Canh Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2044 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1983 (Quý Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1995 (Ất Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2019 (Kỷ Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2031 (Tân Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2044

Câu hỏi thường gặp

Năm 2044 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2044 (Giáp Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2044 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1987, 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020, 2023, 2026 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2044.

Năm 2044 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1985, 1990, 1992, 1994, 1999, 2001, 2003, 2008, 2010, 2012, 2017, 2019, 2021, 2026 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2044.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.