Sao hạn 2043 (Quý Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2043 (Quý Hợi) cho người sinh từ 1964 tới 2034, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2043 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204354 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2043

Năm 2043 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2043 của 12 con giáp

Sao hạn 2043 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1984 (Giáp Tý)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1996 (Bính Tý)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2008 (Mậu Tý)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2043 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1985 (Ất Sửu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1997 (Đinh Sửu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2009 (Kỷ Sửu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2033 (Quý Sửu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2043 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1986 (Bính Dần)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1998 (Mậu Dần)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2010 (Canh Dần)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2034 (Giáp Dần)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2043 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1987 (Đinh Mão)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1999 (Kỷ Mão)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2011 (Tân Mão)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2043 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1964 (Giáp Thìn)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1988 (Mậu Thìn)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2000 (Canh Thìn)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2043 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1965 (Ất Tỵ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1989 (Kỷ Tỵ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2001 (Tân Tỵ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2025 (Ất Tỵ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2043 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1966 (Bính Ngọ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1990 (Canh Ngọ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2002 (Nhâm Ngọ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2026 (Bính Ngọ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2043 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1967 (Đinh Mùi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1991 (Tân Mùi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2003 (Quý Mùi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2043 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1992 (Nhâm Thân)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2004 (Giáp Thân)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2016 (Bính Thân)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2043 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1993 (Quý Dậu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2005 (Ất Dậu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2043 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1982 (Nhâm Tuất)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1994 (Giáp Tuất)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2006 (Bính Tuất)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2043 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1983 (Quý Hợi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1995 (Ất Hợi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2007 (Đinh Hợi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2043

Câu hỏi thường gặp

Năm 2043 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2043 (Quý Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2043 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2043.

Năm 2043 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1984, 1989, 1991, 1993, 1998, 2000, 2002, 2007, 2009, 2011, 2016, 2018, 2020, 2025 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2043.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.