Tuổi xông đất năm 2043 (Quý Hợi): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2043, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2043 Quý Hợi (mệnh Đại Hải Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015), Mậu Tuất (2018), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Mậu Thìn (1988).

Nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Quý Hợi.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2043 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1969 (Kỷ Dậu)Giáp Ngọ (2014), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Nhâm Dần (2022)
1970 (Canh Tuất)Mậu Dần (1998), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Canh Dần (2010)
1971 (Tân Hợi)Mậu Dần (1998), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Bính Tý (1996)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Canh Dần (2010), Mậu Thìn (1988)
1973 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Mậu Thìn (1988), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996)
1974 (Giáp Dần)Kỷ Hợi (2019), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Ngọ (2002), Tân Mão (2011)
1975 (Ất Mão)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015), Mậu Tuất (2018)
1976 (Bính Thìn)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Ất Mùi (2015), Mậu Tý (2008)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Giáp Ngọ (2014)
1978 (Mậu Ngọ)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Mậu Dần (1998)
1979 (Kỷ Mùi)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Mậu Thìn (1988)
1980 (Canh Thân)Mậu Thìn (1988), Mậu Tý (2008), Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005)
1981 (Tân Dậu)Mậu Thìn (1988), Nhâm Thìn (2012), Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026)
1982 (Nhâm Tuất)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023)
1983 (Quý Hợi)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015)
1984 (Giáp Tý)Nhâm Thìn (2012), Ất Sửu (1985), Nhâm Dần (2022)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Canh Thìn (2000)
1986 (Bính Dần)Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018), Quý Mùi (2003), Mậu Thìn (1988)
1987 (Đinh Mão)Mậu Tuất (2018), Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003)
1988 (Mậu Thìn)Quý Mùi (2003), Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996)
1989 (Kỷ Tỵ)Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018), Mậu Thìn (1988)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Canh Thìn (2000)
1991 (Tân Mùi)Quý Mão (2023), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Bính Dần (1986)
1992 (Nhâm Thân)Nhâm Thìn (2012), Canh Thìn (2000), Giáp Tý (1984), Ất Mùi (2015)
1993 (Quý Dậu)Mậu Dần (1998), Mậu Thìn (1988), Nhâm Thìn (2012), Canh Thìn (2000)
1994 (Giáp Tuất)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Kỷ Mão (1999)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Mậu Dần (1998), Tân Mão (2011)
1996 (Bính Tý)Mậu Thìn (1988), Ất Sửu (1985), Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Dần (2022), Giáp Tý (1984), Canh Dần (2010), Mậu Thìn (1988)
1998 (Mậu Dần)Quý Mão (2023), Quý Dậu (1993), Ất Mùi (2015), Giáp Ngọ (2014)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Giáp Tuất (1994)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Ất Mùi (2015), Mậu Dần (1998), Quý Dậu (1993)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Quý Dậu (1993), Quý Mão (2023)
2002 (Nhâm Ngọ)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018)
2003 (Quý Mùi)Tân Mão (2011), Mậu Thìn (1988), Bính Ngọ (2026), Nhâm Ngọ (2002)
2004 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Tân Mão (2011), Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Canh Dần (2010), Mậu Thìn (1988), Ất Sửu (1985)
2006 (Bính Tuất)Quý Mão (2023), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Bính Dần (1986)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Ất Mùi (2015), Quý Mão (2023), Bính Dần (1986)
2008 (Mậu Tý)Mậu Thìn (1988), Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018)
2009 (Kỷ Sửu)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Mậu Thìn (1988), Mậu Dần (1998)
2010 (Canh Dần)Mậu Tuất (2018), Ất Hợi (1995), Ất Dậu (2005), Nhâm Ngọ (2002)
2011 (Tân Mão)Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018), Bính Ngọ (2026), Bính Dần (1986)
2012 (Nhâm Thìn)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003)
2013 (Quý Tỵ)Mậu Tuất (2018), Mậu Thìn (1988), Quý Dậu (1993), Ất Sửu (1985)
2014 (Giáp Ngọ)Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998)
2015 (Ất Mùi)Quý Mão (2023), Canh Ngọ (1990), Bính Ngọ (2026), Giáp Ngọ (2014)
2016 (Bính Thân)Tân Mão (2011), Mậu Thìn (1988), Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018)
2017 (Đinh Dậu)Mậu Thìn (1988), Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Mậu Dần (1998)
2018 (Mậu Tuất)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Bính Ngọ (2026), Bính Dần (1986)
2019 (Kỷ Hợi)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Bính Dần (1986), Quý Mùi (2003)
2020 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022)
2021 (Tân Sửu)Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023)
2022 (Nhâm Dần)Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Quý Mão (2023)
2023 (Quý Mão)Mậu Dần (1998), Ất Mùi (2015), Mậu Tuất (2018), Tân Mùi (1991)
2024 (Giáp Thìn)Quý Mùi (2003), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2043

Câu hỏi thường gặp

Năm 2043 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2043 (Quý Hợi), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Quý Mùi (2003), Ất Mùi (2015), Mậu Tuất (2018), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Mậu Thìn (1988). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2043 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2043 nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Quý Hợi, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Bính Tý 1996 chọn ai xông đất năm 2043?

Gia chủ sinh năm 1996 (Bính Tý) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Thìn (1988), Ất Sửu (1985), Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018).

Gia chủ tuổi Tân Tỵ 2001 chọn ai xông đất năm 2043?

Gia chủ sinh năm 2001 (Tân Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Quý Dậu (1993), Quý Mão (2023).

Gia chủ tuổi Bính Tuất 2006 chọn ai xông đất năm 2043?

Gia chủ sinh năm 2006 (Bính Tuất) nên chọn người xông đất tuổi Quý Mão (2023), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Bính Dần (1986).

Gia chủ tuổi Tân Mão 2011 chọn ai xông đất năm 2043?

Gia chủ sinh năm 2011 (Tân Mão) nên chọn người xông đất tuổi Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018), Bính Ngọ (2026), Bính Dần (1986).