Tuổi xông đất năm 2042 (Nhâm Tuất): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2042, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2042 Nhâm Tuất (mệnh Đại Hải Thủy), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Tân Tỵ (2001), Kỷ Hợi (2019).

Nên tránh người tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Dậu vì xung, hình hoặc hại với năm Nhâm Tuất.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2042 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1968 (Mậu Thân)Quý Mão (2023), Quý Dậu (1993), Đinh Mão (1987), Giáp Tý (1984)
1969 (Kỷ Dậu)Giáp Ngọ (2014), Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Nhâm Dần (2022)
1970 (Canh Tuất)Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Kỷ Mão (1999), Canh Ngọ (1990)
1971 (Tân Hợi)Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Kỷ Mão (1999), Canh Dần (2010)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Đinh Mão (1987), Canh Dần (2010)
1973 (Quý Sửu)Quý Tỵ (2013), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011)
1974 (Giáp Dần)Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Tân Mão (2011)
1975 (Ất Mão)Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022)
1976 (Bính Thìn)Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Giáp Ngọ (2014), Quý Dậu (1993)
1977 (Đinh Tỵ)Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992)
1978 (Mậu Ngọ)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Tân Mão (2011), Mậu Tuất (2018)
1979 (Kỷ Mùi)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Hợi (2019), Canh Dần (2010)
1980 (Canh Thân)Đinh Mão (1987), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002)
1981 (Tân Dậu)Quý Tỵ (2013), Kỷ Tỵ (1989), Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002)
1982 (Nhâm Tuất)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014)
1983 (Quý Hợi)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023)
1984 (Giáp Tý)Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (2022)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Giáp Tý (1984), Canh Dần (2010)
1986 (Bính Dần)Tân Mão (2011), Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Hợi (2007)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Hợi (2019), Canh Dần (2010), Đinh Hợi (2007)
1988 (Mậu Thìn)Quý Tỵ (2013), Quý Hợi (1983), Canh Dần (2010)
1989 (Kỷ Tỵ)Đinh Sửu (1997), Đinh Mão (1987), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002)
1990 (Canh Ngọ)Nhâm Dần (2022), Ất Mùi (2015), Quý Mão (2023), Tân Tỵ (2001)
1991 (Tân Mùi)Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023), Nhâm Dần (2022), Tân Tỵ (2001)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Sửu (1997), Giáp Tý (1984), Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023)
1993 (Quý Dậu)Quý Tỵ (2013), Tân Tỵ (2001), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022)
1994 (Giáp Tuất)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999), Kỷ Hợi (2019)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003)
1996 (Bính Tý)Tân Tỵ (2001), Tân Mão (2011), Ất Sửu (1985), Kỷ Hợi (2019)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Dần (2022), Nhâm Thân (1992), Kỷ Tỵ (1989), Giáp Tý (1984)
1998 (Mậu Dần)Quý Mão (2023), Giáp Ngọ (2014), Quý Dậu (1993), Đinh Mão (1987)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Giáp Tuất (1994), Tân Tỵ (2001)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (2022)
2001 (Tân Tỵ)Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Mão (1987), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011)
2003 (Quý Mùi)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Quý Hợi (1983), Đinh Mão (1987)
2004 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014)
2005 (Ất Dậu)Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022)
2006 (Bính Tuất)Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023), Tân Tỵ (2001), Đinh Mão (1987)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Đinh Mão (1987), Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023)
2008 (Mậu Tý)Canh Dần (2010), Kỷ Hợi (2019), Kỷ Tỵ (1989), Tân Mão (2011)
2009 (Kỷ Sửu)Kỷ Tỵ (1989), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Kỷ Hợi (2019)
2010 (Canh Dần)Nhâm Ngọ (2002), Ất Hợi (1995), Quý Hợi (1983), Kỷ Hợi (2019)
2011 (Tân Mão)Quý Hợi (1983), Kỷ Hợi (2019), Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002)
2012 (Nhâm Thìn)Nhâm Thân (1992), Giáp Tý (1984), Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002)
2013 (Quý Tỵ)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023)
2014 (Giáp Ngọ)Nhâm Dần (2022), Kỷ Mão (1999), Quý Mão (2023)
2015 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Giáp Ngọ (2014), Quý Mão (2023), Đinh Hợi (2007)
2016 (Bính Thân)Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002)
2017 (Đinh Dậu)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Tỵ (1989), Canh Dần (2010), Kỷ Hợi (2019)
2018 (Mậu Tuất)Đinh Mão (1987), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Quý Tỵ (2013)
2019 (Kỷ Hợi)Đinh Mão (1987), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002)
2020 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (2022), Tân Tỵ (2001)
2021 (Tân Sửu)Tân Tỵ (2001), Giáp Tý (1984), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Giáp Ngọ (2014), Đinh Sửu (1997), Canh Ngọ (1990)
2023 (Quý Mão)Quý Hợi (1983), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2042

Câu hỏi thường gặp

Năm 2042 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2042 (Nhâm Tuất), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023), Tân Tỵ (2001), Kỷ Hợi (2019). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2042 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2042 nên tránh người tuổi Sửu, Thìn, Mùi, Dậu vì xung, hình hoặc hại với năm Nhâm Tuất, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Ất Hợi 1995 chọn ai xông đất năm 2042?

Gia chủ sinh năm 1995 (Ất Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003).

Gia chủ tuổi Canh Thìn 2000 chọn ai xông đất năm 2042?

Gia chủ sinh năm 2000 (Canh Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Ất Dậu (2005), Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (2022).

Gia chủ tuổi Ất Dậu 2005 chọn ai xông đất năm 2042?

Gia chủ sinh năm 2005 (Ất Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Canh Dần (2010), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022).

Gia chủ tuổi Canh Dần 2010 chọn ai xông đất năm 2042?

Gia chủ sinh năm 2010 (Canh Dần) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Ngọ (2002), Ất Hợi (1995), Quý Hợi (1983), Kỷ Hợi (2019).