Tuổi xông đất năm 2044 (Giáp Tý): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2044, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2044 Giáp Tý (mệnh Hải Trung Kim), các tuổi hợp với năm mới:

Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021), Đinh Sửu (1997), Đinh Hợi (2007), Quý Tỵ (2013), Bính Tuất (2006), Ất Dậu (2005).

Nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Giáp Tý.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2044 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1970 (Canh Tuất)Kỷ Mão (1999), Mậu Dần (1998), Đinh Hợi (2007), Quý Tỵ (2013)
1971 (Tân Hợi)Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Kỷ Sửu (2009)
1973 (Quý Sửu)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012)
1974 (Giáp Dần)Kỷ Hợi (2019), Ất Sửu (1985), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997)
1975 (Ất Mão)Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
1976 (Bính Thìn)Tân Sửu (2021), Bính Thân (2016), Tân Tỵ (2001), Quý Dậu (1993)
1977 (Đinh Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Nhâm Thìn (2012)
1978 (Mậu Ngọ)Bính Tuất (2006), Mậu Dần (1998), Tân Mùi (1991), Đinh Hợi (2007)
1979 (Kỷ Mùi)Đinh Hợi (2007), Kỷ Mão (1999), Kỷ Hợi (2019)
1980 (Canh Thân)Nhâm Thìn (2012), Ất Dậu (2005), Đinh Sửu (1997), Kỷ Sửu (2009)
1981 (Tân Dậu)Nhâm Thìn (2012), Kỷ Sửu (2009), Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996)
1982 (Nhâm Tuất)Nhâm Dần (2022), Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
1983 (Quý Hợi)Nhâm Dần (2022), Ất Sửu (1985), Nhâm Thìn (2012)
1984 (Giáp Tý)Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021), Đinh Sửu (1997)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996)
1986 (Bính Dần)Tân Sửu (2021), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Kỷ Hợi (2019)
1987 (Đinh Mão)Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Kỷ Hợi (2019), Kỷ Mão (1999)
1988 (Mậu Thìn)Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Giáp Thân (2004)
1989 (Kỷ Tỵ)Đinh Sửu (1997), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985)
1991 (Tân Mùi)Bính Thân (2016), Kỷ Mão (1999), Nhâm Thân (1992)
1992 (Nhâm Thân)Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021)
1993 (Quý Dậu)Nhâm Thìn (2012), Tân Sửu (2021), Quý Tỵ (2013), Giáp Thân (2004)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Kỷ Hợi (2019), Kỷ Tỵ (1989), Đinh Hợi (2007)
1995 (Ất Hợi)Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
1996 (Bính Tý)Ất Sửu (1985), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Tân Tỵ (2001)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Thân (1992), Nhâm Thìn (2012), Nhâm Dần (2022), Kỷ Tỵ (1989)
1998 (Mậu Dần)Quý Dậu (1993), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021)
2001 (Tân Tỵ)Tân Sửu (2021), Bính Tuất (2006), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Mùi (2027), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
2003 (Quý Mùi)Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Thìn (2012), Bính Tý (1996), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997)
2006 (Bính Tuất)Tân Tỵ (2001), Kỷ Mão (1999), Tân Sửu (2021)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Kỷ Sửu (2009), Kỷ Mão (1999), Nhâm Thân (1992)
2008 (Mậu Tý)Tân Sửu (2021), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
2009 (Kỷ Sửu)Tân Sửu (2021), Canh Tý (2020), Kỷ Tỵ (1989), Đinh Hợi (2007)
2010 (Canh Dần)Ất Dậu (2005), Nhâm Thìn (2012), Đinh Sửu (1997), Ất Hợi (1995)
2011 (Tân Mão)Giáp Thân (2004), Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009), Quý Tỵ (2013)
2012 (Nhâm Thìn)Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Quý Dậu (1993)
2013 (Quý Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Nhâm Thìn (2012)
2014 (Giáp Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004)
2015 (Ất Mùi)Đinh Hợi (2007), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Quý Tỵ (2013)
2016 (Bính Thân)Tân Sửu (2021), Tân Mùi (1991), Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999)
2017 (Đinh Dậu)Tân Sửu (2021), Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Sửu (2009), Đinh Hợi (2007)
2018 (Mậu Tuất)Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997)
2019 (Kỷ Hợi)Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Giáp Thìn (2024)
2020 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thân (1992), Tân Sửu (2021)
2021 (Tân Sửu)Bính Thân (2016), Tân Tỵ (2001), Quý Dậu (1993), Kỷ Sửu (2009)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Tân Sửu (2021)
2023 (Quý Mão)Bính Tuất (2006), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021), Mậu Dần (1998)
2024 (Giáp Thìn)Tân Sửu (2021), Kỷ Hợi (2019), Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Sửu (2009)
2025 (Ất Tỵ)Tân Sửu (2021), Canh Tý (2020), Bính Tuất (2006)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2044

Câu hỏi thường gặp

Năm 2044 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2044 (Giáp Tý), các tuổi hợp với năm mới gồm Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Tân Sửu (2021), Đinh Sửu (1997), Đinh Hợi (2007), Quý Tỵ (2013), Bính Tuất (2006), Ất Dậu (2005). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2044 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2044 nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Giáp Tý, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Đinh Sửu 1997 chọn ai xông đất năm 2044?

Gia chủ sinh năm 1997 (Đinh Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Thân (1992), Nhâm Thìn (2012), Nhâm Dần (2022), Kỷ Tỵ (1989).

Gia chủ tuổi Nhâm Ngọ 2002 chọn ai xông đất năm 2044?

Gia chủ sinh năm 2002 (Nhâm Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Đinh Mùi (2027), Nhâm Thìn (2012), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997).

Gia chủ tuổi Đinh Hợi 2007 chọn ai xông đất năm 2044?

Gia chủ sinh năm 2007 (Đinh Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Dần (2022), Kỷ Sửu (2009), Kỷ Mão (1999), Nhâm Thân (1992).

Gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 chọn ai xông đất năm 2044?

Gia chủ sinh năm 2012 (Nhâm Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Quý Dậu (1993).