Tuổi xông đất năm 2037 (Đinh Tỵ): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2037, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2037 Đinh Tỵ (mệnh Sa Trung Thổ), các tuổi hợp với năm mới:

Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Giáp Tuất (1994), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015).

Nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Tỵ.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2037 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1963 (Quý Mão)Bính Tuất (2006), Nhâm Tuất (1982), Ất Mùi (2015), Ất Sửu (1985)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Kỷ Mùi (1979)
1965 (Ất Tỵ)Đinh Dậu (2017), Canh Ngọ (1990), Canh Tý (2020), Kỷ Sửu (2009)
1966 (Bính Ngọ)Ất Mùi (2015), Tân Tỵ (2001), Quý Dậu (1993), Giáp Ngọ (2014)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thân (1992), Giáp Ngọ (2014), Canh Thìn (2000)
1968 (Mậu Thân)Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Quý Dậu (1993), Kỷ Sửu (2009)
1969 (Kỷ Dậu)Kỷ Sửu (2009), Canh Thìn (2000), Giáp Ngọ (2014), Giáp Tý (1984)
1970 (Canh Tuất)Kỷ Mão (1999), Canh Ngọ (1990), Ất Sửu (1985)
1971 (Tân Hợi)Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999)
1972 (Nhâm Tý)Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012)
1973 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Đinh Dậu (2017), Ất Dậu (2005), Mậu Ngọ (1978)
1974 (Giáp Dần)Giáp Ngọ (2014), Ất Sửu (1985), Nhâm Ngọ (2002), Quý Dậu (1993)
1975 (Ất Mão)Ất Mùi (2015), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Nhâm Thân (1992)
1976 (Bính Thìn)Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Quý Dậu (1993), Giáp Tý (1984)
1977 (Đinh Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000)
1978 (Mậu Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Mùi (1979), Đinh Dậu (2017)
1979 (Kỷ Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Mão (1999), Canh Ngọ (1990), Giáp Ngọ (2014)
1980 (Canh Thân)Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Dậu (2005)
1981 (Tân Dậu)Kỷ Sửu (2009), Nhâm Thìn (2012), Bính Thân (2016), Bính Dần (1986)
1982 (Nhâm Tuất)Giáp Ngọ (2014), Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thân (1992), Đinh Mão (1987)
1983 (Quý Hợi)Ất Mùi (2015), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
1984 (Giáp Tý)Ất Sửu (1985), Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Nhâm Thân (1992)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Ất Dậu (2005), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
1986 (Bính Dần)Bính Tuất (2006), Giáp Tuất (1994), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Sửu (2009)
1987 (Đinh Mão)Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006), Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979)
1988 (Mậu Thìn)Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Ất Dậu (2005)
1989 (Kỷ Tỵ)Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Giáp Tuất (1994), Đinh Sửu (1997)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Kỷ Mùi (1979), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985)
1991 (Tân Mùi)Giáp Ngọ (2014), Mậu Ngọ (1978), Bính Thân (2016), Bính Dần (1986)
1992 (Nhâm Thân)Đinh Sửu (1997), Nhâm Thìn (2012), Canh Tý (2020), Canh Thìn (2000)
1993 (Quý Dậu)Ất Sửu (1985), Nhâm Thìn (2012), Canh Thìn (2000)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Đinh Mão (1987), Kỷ Sửu (2009)
1995 (Ất Hợi)Canh Ngọ (1990), Canh Tý (2020), Đinh Mão (1987), Đinh Dậu (2017)
1996 (Bính Tý)Ất Sửu (1985), Tân Tỵ (2001), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Thân (1992), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000)
1998 (Mậu Dần)Quý Dậu (1993), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Giáp Ngọ (2014), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009)
2000 (Canh Thìn)Ất Dậu (2005), Ất Sửu (1985), Canh Tý (2020), Quý Dậu (1993)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tuất (2006), Quý Dậu (1993), Ất Sửu (1985)
2002 (Nhâm Ngọ)Đinh Dậu (2017), Giáp Tuất (1994), Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (1978), Mậu Tý (2008), Đinh Mão (1987), Đinh Dậu (2017)
2004 (Giáp Thân)Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Quý Dậu (1993)
2005 (Ất Dậu)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Thân (1992)
2006 (Bính Tuất)Giáp Ngọ (2014), Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Tân Tỵ (2001)
2007 (Đinh Hợi)Ất Mùi (2015), Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009)
2008 (Mậu Tý)Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985)
2009 (Kỷ Sửu)Đinh Dậu (2017), Canh Tý (2020), Mậu Tý (2008), Giáp Tý (1984)
2010 (Canh Dần)Mậu Ngọ (1978), Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Dậu (2005)
2011 (Tân Mão)Giáp Tuất (1994), Kỷ Mùi (1979), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016)
2012 (Nhâm Thìn)Quý Dậu (1993), Nhâm Thân (1992), Giáp Tý (1984), Đinh Dậu (2017)
2013 (Quý Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Giáp Ngọ (2014)
2014 (Giáp Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999), Nhâm Tuất (1982), Ất Mùi (2015)
2015 (Ất Mùi)Canh Ngọ (1990), Canh Thìn (2000), Giáp Ngọ (2014)
2016 (Bính Thân)Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017)
2017 (Đinh Dậu)Kỷ Sửu (2009), Nhâm Ngọ (2002), Ất Sửu (1985)
2018 (Mậu Tuất)Đinh Mão (1987), Mậu Ngọ (1978), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2037

Câu hỏi thường gặp

Năm 2037 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2037 (Đinh Tỵ), các tuổi hợp với năm mới gồm Kỷ Sửu (2009), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Mậu Tý (2008), Giáp Tuất (1994), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2037 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2037 nên tránh người tuổi Dần, Thân, Hợi vì xung, hình hoặc hại với năm Đinh Tỵ, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Canh Ngọ 1990 chọn ai xông đất năm 2037?

Gia chủ sinh năm 1990 (Canh Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Ất Mùi (2015), Kỷ Mùi (1979), Đinh Dậu (2017), Ất Sửu (1985).

Gia chủ tuổi Ất Hợi 1995 chọn ai xông đất năm 2037?

Gia chủ sinh năm 1995 (Ất Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Canh Ngọ (1990), Canh Tý (2020), Đinh Mão (1987), Đinh Dậu (2017).

Gia chủ tuổi Canh Thìn 2000 chọn ai xông đất năm 2037?

Gia chủ sinh năm 2000 (Canh Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Ất Dậu (2005), Ất Sửu (1985), Canh Tý (2020), Quý Dậu (1993).

Gia chủ tuổi Ất Dậu 2005 chọn ai xông đất năm 2037?

Gia chủ sinh năm 2005 (Ất Dậu) nên chọn người xông đất tuổi Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Thân (1992).