Tuổi làm nhà năm 2037 (Đinh Tỵ): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2037 cho người sinh từ 1963 tới 2018, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2037, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Mậu Thân (1968), Canh Tuất (1970), Đinh Tỵ (1977), Canh Thân (1980), Bính Dần (1986), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Dần (1998), Giáp Thân (2004), Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Mậu Tuất (2018).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2037
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1963 (Quý Mão) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1966 (Bính Ngọ) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1971 (Tân Hợi) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1972 (Nhâm Tý) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1973 (Quý Sửu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1975 (Ất Mão) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1976 (Bính Thìn) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1981 (Tân Dậu) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1984 (Giáp Tý) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1987 (Đinh Mão) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1990 (Canh Ngọ) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1999 (Kỷ Mão) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2004 (Giáp Thân) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2005 (Ất Dậu) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2006 (Bính Tuất) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2007 (Đinh Hợi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2008 (Mậu Tý) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2009 (Kỷ Sửu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 2010 (Canh Dần) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 2011 (Tân Mão) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2012 (Nhâm Thìn) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 2013 (Quý Tỵ) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 2014 (Giáp Ngọ) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2015 (Ất Mùi) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2016 (Bính Thân) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2017 (Đinh Dậu) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2018 (Mậu Tuất) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2037 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2037
Câu hỏi thường gặp
Năm 2037 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2037 (Đinh Tỵ), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Mậu Thân 1968, Canh Tuất 1970, Đinh Tỵ 1977, Canh Thân 1980, Bính Dần 1986, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004, Quý Tỵ 2013, Bính Thân 2016, Mậu Tuất 2018.
Năm 2037 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2037 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.