Tuổi xông đất năm 2020 (Canh Tý): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2020, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2020 Canh Tý (mệnh Bích Thượng Thổ), các tuổi hợp với năm mới:

Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Thìn (2000), Ất Tỵ (1965), Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001).

Nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Canh Tý.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2020 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1946 (Bính Tuất)Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001), Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1947 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (1962), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995)
1948 (Mậu Tý)Quý Sửu (1973), Mậu Thân (1968), Tân Sửu (1961), Ất Sửu (1985)
1949 (Kỷ Sửu)Đinh Tỵ (1977), Kỷ Dậu (1969), Mậu Thân (1968), Giáp Thìn (1964)
1950 (Canh Dần)Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1951 (Tân Mão)Ất Hợi (1995), Bính Dần (1986), Kỷ Mùi (1979), Giáp Tuất (1994)
1952 (Nhâm Thìn)Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000)
1953 (Quý Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988)
1954 (Giáp Ngọ)Kỷ Dậu (1969), Nhâm Dần (1962), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985)
1955 (Ất Mùi)Canh Thìn (2000), Mậu Thân (1968), Nhâm Thân (1992)
1956 (Bính Thân)Tân Sửu (1961), Mậu Thìn (1988), Bính Thìn (1976), Mậu Thân (1968)
1957 (Đinh Dậu)Ất Tỵ (1965), Ất Sửu (1985), Mậu Thìn (1988), Đinh Tỵ (1977)
1958 (Mậu Tuất)Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965), Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987)
1959 (Kỷ Hợi)Giáp Thìn (1964), Bính Dần (1986), Đinh Mão (1987), Kỷ Mùi (1979)
1960 (Canh Tý)Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Thìn (2000)
1961 (Tân Sửu)Quý Dậu (1993), Tân Tỵ (2001), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000)
1962 (Nhâm Dần)Ất Sửu (1985), Đinh Sửu (1997), Tân Hợi (1971), Canh Tuất (1970)
1963 (Quý Mão)Mậu Thân (1968), Ất Sửu (1985), Mậu Dần (1998), Tân Hợi (1971)
1964 (Giáp Thìn)Kỷ Dậu (1969), Mậu Thân (1968), Tân Sửu (1961), Nhâm Thân (1992)
1965 (Ất Tỵ)Ất Sửu (1985), Quý Sửu (1973), Tân Sửu (1961), Canh Thìn (2000)
1966 (Bính Ngọ)Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993)
1967 (Đinh Mùi)Nhâm Thân (1992), Nhâm Dần (1962), Canh Thìn (2000), Tân Hợi (1971)
1968 (Mậu Thân)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Quý Mão (1963)
1969 (Kỷ Dậu)Giáp Thìn (1964), Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Tân Tỵ (2001)
1970 (Canh Tuất)Ất Sửu (1985), Ất Mão (1975), Mậu Dần (1998), Mậu Thân (1968)
1971 (Tân Hợi)Bính Thìn (1976), Mậu Dần (1998), Nhâm Dần (1962), Tân Sửu (1961)
1972 (Nhâm Tý)Đinh Sửu (1997), Giáp Thìn (1964), Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1973 (Quý Sửu)Ất Tỵ (1965), Ất Hợi (1995), Giáp Thìn (1964)
1974 (Giáp Dần)Ất Sửu (1985), Tân Hợi (1971), Quý Dậu (1993), Canh Tuất (1970)
1975 (Ất Mão)Canh Tuất (1970), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000)
1976 (Bính Thìn)Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001)
1977 (Đinh Tỵ)Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Ất Tỵ (1965)
1978 (Mậu Ngọ)Mậu Dần (1998), Mậu Thân (1968), Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1979 (Kỷ Mùi)Mậu Thân (1968), Giáp Thìn (1964), Ất Hợi (1995)
1980 (Canh Thân)Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965), Giáp Thìn (1964)
1981 (Tân Dậu)Giáp Thìn (1964), Ất Tỵ (1965), Bính Dần (1986), Ất Hợi (1995)
1982 (Nhâm Tuất)Nhâm Dần (1962), Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985), Quý Mão (1963)
1983 (Quý Hợi)Ất Sửu (1985), Nhâm Dần (1962), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988)
1984 (Giáp Tý)Ất Sửu (1985), Tân Sửu (1961), Nhâm Thân (1992), Bính Thìn (1976)
1985 (Ất Sửu)Canh Thìn (2000), Đinh Tỵ (1977), Quý Dậu (1993), Mậu Thân (1968)
1986 (Bính Dần)Tân Sửu (1961), Ất Hợi (1995), Tân Hợi (1971), Ất Sửu (1985)
1987 (Đinh Mão)Ất Hợi (1995), Mậu Thân (1968), Nhâm Thân (1992), Ất Tỵ (1965)
1988 (Mậu Thìn)Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1989 (Kỷ Tỵ)Giáp Thìn (1964), Giáp Tuất (1994), Đinh Sửu (1997), Ất Tỵ (1965)
1990 (Canh Ngọ)Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965), Ất Sửu (1985), Canh Tuất (1970)
1991 (Tân Mùi)Tân Hợi (1971), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Thìn (2000)
1992 (Nhâm Thân)Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985), Đinh Sửu (1997), Tân Sửu (1961)
1993 (Quý Dậu)Ất Sửu (1985), Mậu Thân (1968), Tân Sửu (1961), Canh Thìn (2000)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965)
1995 (Ất Hợi)Mậu Dần (1998), Canh Thìn (2000), Ất Sửu (1985)
1996 (Bính Tý)Ất Sửu (1985), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001), Nhâm Thân (1992)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Thân (1992), Ất Sửu (1985), Nhâm Dần (1962), Canh Thìn (2000)
1998 (Mậu Dần)Ất Hợi (1995), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971)
1999 (Kỷ Mão)Giáp Tuất (1994), Tân Hợi (1971), Canh Tuất (1970), Nhâm Thân (1992)
2000 (Canh Thìn)Ất Sửu (1985), Mậu Thân (1968), Nhâm Thân (1992), Kỷ Dậu (1969)
2001 (Tân Tỵ)Tân Sửu (1961), Ất Sửu (1985), Bính Thìn (1976), Kỷ Dậu (1969)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2020

Câu hỏi thường gặp

Năm 2020 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2020 (Canh Tý), các tuổi hợp với năm mới gồm Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Ất Hợi (1995), Canh Thìn (2000), Ất Tỵ (1965), Quý Dậu (1993), Tân Hợi (1971), Tân Tỵ (2001). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2020 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2020 nên tránh người tuổi Mão, Ngọ, Mùi vì xung, hình hoặc hại với năm Canh Tý, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Quý Sửu 1973 chọn ai xông đất năm 2020?

Gia chủ sinh năm 1973 (Quý Sửu) nên chọn người xông đất tuổi Ất Tỵ (1965), Ất Hợi (1995), Giáp Thìn (1964).

Gia chủ tuổi Mậu Ngọ 1978 chọn ai xông đất năm 2020?

Gia chủ sinh năm 1978 (Mậu Ngọ) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Dần (1998), Mậu Thân (1968), Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965).

Gia chủ tuổi Quý Hợi 1983 chọn ai xông đất năm 2020?

Gia chủ sinh năm 1983 (Quý Hợi) nên chọn người xông đất tuổi Ất Sửu (1985), Nhâm Dần (1962), Canh Thìn (2000), Mậu Thìn (1988).

Gia chủ tuổi Mậu Thìn 1988 chọn ai xông đất năm 2020?

Gia chủ sinh năm 1988 (Mậu Thìn) nên chọn người xông đất tuổi Ất Hợi (1995), Ất Tỵ (1965).