Tử vi 12 con giáp tháng 9/2027
Tháng 9/2027 dương lịch từ ngày 1 đến 29 thuộc tháng 8 âm lịch (Kỷ Dậu) và từ ngày 30 đến 30 thuộc tháng 9 âm lịch (Canh Tuất). Tháng chính là tháng 8 âm lịch (Kỷ Dậu), nên vận tháng của từng tuổi xét theo quan hệ giữa chi Dậu của tháng và chi của tuổi, kèm những ngày hợp tuổi, ngày xung tuổi trong tháng.
Tuổi hợp, tuổi kỵ tháng 9/2027
Tuổi Sửu, Thìn, Tỵ hợp với chi Dậu của tháng. Tuổi Tý, Mão, Dậu, Tuất cần cẩn trọng vì xung, hình, hại hoặc phá với tháng.
Tháng 9/2027 của bạn thế nào?
Tuổi tính theo năm âm lịch, ngày tốt xấu tính giống tính năng xem ngày trong app Lịch Việt.
Tử vi từng tuổi tháng 9/2027
Tuổi Tý (Chuột) tháng 9/2027Lục phá
Sinh năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020
Vận tháng có xáo trộn nhỏ, việc đã hứa dễ bị lỡ hẹn. Ghi chép rõ ràng và nhắc lịch trước để giữ uy tín.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: lục phá; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 2/9, 7/9, 10/9, 14/9, 19/9, 22/9, 26/9
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Dậu lục phá với tuổi Tý.
Tuổi Sửu (Trâu) tháng 9/2027Tam hợp
Sinh năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021
Vận tháng thuận, việc đang chậm có thể được đẩy nhanh nhờ một cú hích từ bên ngoài. Hợp để kết nối người mới, học thêm kỹ năng và sắp xếp lại tài chính cho các tháng sau.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: tam hợp; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: tam hình
Ngày hợp tuổi: 3/9, 6/9, 11/9, 15/9, 18/9, 23/9, 27/9, 30/9
Ngày xung tuổi: 1/9, 13/9, 25/9
Lời khuyên: Hợp để bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị.
Căn cứ: chi tháng Dậu cùng tuổi Sửu nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).
Tuổi Dần (Hổ) tháng 9/2027Bình hòa
Sinh năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022
Vận tháng trung bình, hợp để hoàn thiện những việc đang dở và chuẩn bị cho kế hoạch sắp tới. Giữ nhịp sinh hoạt đều đặn để có sức cho những tháng bận rộn hơn.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: bình hòa; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: tam hợp
Ngày hợp tuổi: 4/9, 5/9, 12/9, 16/9, 17/9, 24/9, 28/9, 29/9
Ngày xung tuổi: 2/9, 14/9, 26/9
Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.
Căn cứ: chi tháng Dậu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Dần.
Tuổi Mão (Mèo) tháng 9/2027Lục xung
Sinh năm 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023
Vận tháng có biến động, kế hoạch có thể bị xáo trộn. Nên chọn ngày hợp tuổi trong tháng cho việc quan trọng và để dành một khoản dự phòng.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: lục xung; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: lục hợp
Ngày hợp tuổi: 1/9, 4/9, 5/9, 13/9, 16/9, 17/9, 25/9, 28/9, 29/9
Ngày xung tuổi: 3/9, 15/9, 27/9
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Dậu xung với tuổi Mão, hai chi đối nhau qua tâm vòng địa chi.
Tuổi Thìn (Rồng) tháng 9/2027Lục hợp
Sinh năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024
Được quý nhân nâng đỡ, đề xuất đưa ra trong tháng thường được lắng nghe. Hợp để mở rộng quan hệ, hàn gắn hiểu lầm cũ và bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị kỹ.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: lục hợp; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: lục xung
Ngày hợp tuổi: 2/9, 3/9, 6/9, 14/9, 15/9, 18/9, 26/9, 27/9, 30/9
Ngày xung tuổi: 4/9, 16/9, 28/9
Lời khuyên: Hợp để bắt đầu kế hoạch đã chuẩn bị.
Căn cứ: chi tháng Dậu lục hợp với tuổi Thìn, một trong sáu cặp nhị hợp của địa chi.
Tuổi Tỵ (Rắn) tháng 9/2027Tam hợp
Sinh năm 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025
Tuổi cùng cục tam hợp với chi tháng, được thế cùng phe nên làm việc nhóm hiệu quả. Kế hoạch đã chuẩn bị có cơ hội triển khai, thu nhập có thể cải thiện nhờ người quen giới thiệu.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: tam hợp; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 3/9, 7/9, 15/9, 19/9, 27/9
Ngày xung tuổi: 5/9, 17/9, 29/9
Lời khuyên: Tận dụng tháng thuận để làm việc quan trọng.
Căn cứ: chi tháng Dậu cùng tuổi Tỵ nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).
Tuổi Ngọ (Ngựa) tháng 9/2027Bình hòa
Sinh năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026
Không có tác động mạnh từ chi tháng, mọi việc diễn ra như thường. Nên tập trung vào việc chính, không ôm đồm, quan hệ với người xung quanh giữ ở mức hòa nhã.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: bình hòa; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: tam hợp
Ngày hợp tuổi: 1/9, 4/9, 8/9, 13/9, 16/9, 20/9, 25/9, 28/9
Ngày xung tuổi: 6/9, 18/9, 30/9
Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.
Căn cứ: chi tháng Dậu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Ngọ.
Tuổi Mùi (Dê) tháng 9/2027Bình hòa
Sinh năm 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027
Tháng bình hòa, cơ hội không tự tìm đến nhưng cũng ít trở ngại. Ai chủ động gặp gỡ, đề xuất sẽ thấy việc tiến nhanh hơn, tiền bạc nên ưu tiên khoản cần trước.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: bình hòa; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: tam hình
Ngày hợp tuổi: 5/9, 9/9, 12/9, 17/9, 21/9, 24/9, 29/9
Lời khuyên: Hoàn thiện việc đang dở trước khi mở việc mới.
Căn cứ: chi tháng Dậu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mùi.
Tuổi Thân (Khỉ) tháng 9/2027Bình hòa
Sinh năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016
Vận trình êm, hợp để học hỏi, rèn thói quen tốt và chăm lo gia đình. Các quyết định lớn vẫn nên cân nhắc thêm theo ngày tốt trong tháng.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: bình hòa; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 6/9, 10/9, 18/9, 22/9, 30/9
Lời khuyên: Chi tiêu có kế hoạch, không ôm đồm.
Căn cứ: chi tháng Dậu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Thân.
Tuổi Dậu (Gà) tháng 9/2027Tự hình
Sinh năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017
Vận tháng có chút trắc trở trong quan hệ và thủ tục. Nhẫn nại một chút, việc gì cần nhiều người duyệt thì chuẩn bị sớm.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: tự hình; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: lục hại
Ngày hợp tuổi: 7/9, 10/9, 11/9, 19/9, 22/9, 23/9
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng trùng chi tuổi Dậu, mà Dậu nằm trong bốn chi tự hình Thìn, Ngọ, Dậu, Hợi.
Tuổi Tuất (Chó) tháng 9/2027Lục hại
Sinh năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018
Vận tháng có chút hao tổn, chi tiêu phát sinh ngoài dự tính. Giữ kế hoạch tài chính chặt và dành thời gian cho người thân.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: lục hại; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: phục ngâm
Ngày hợp tuổi: 8/9, 9/9, 12/9, 20/9, 21/9, 24/9
Lời khuyên: Giữ khoản dự phòng, không quyết định vội.
Căn cứ: chi tháng Dậu lục hại với tuổi Tuất.
Tuổi Hợi (Lợn) tháng 9/2027Bình hòa
Sinh năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019
Chi tháng không hợp cũng không xung với tuổi, vận tháng ở mức bình ổn. Kết quả phụ thuộc nhiều vào sự chủ động của chính mình, làm đều tay thì việc nào cũng có tiến triển.
Theo tháng âm lịch: 1/9 đến 29/9 tháng Kỷ Dậu: bình hòa; 30/9 đến 30/9 tháng Canh Tuất: bình hòa
Ngày hợp tuổi: 1/9, 8/9, 9/9, 13/9, 20/9, 21/9, 25/9
Lời khuyên: Giữ nhịp đều, chọn ngày hợp tuổi cho việc lớn.
Căn cứ: chi tháng Dậu không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Hợi.

Xem tử vi chi tiết theo ngày tháng năm sinh
Luận giải trên xét theo con giáp nên người cùng tuổi đọc giống nhau. Lập lá số trong app để xem vận trình riêng theo cả giờ sinh.
Câu hỏi về tử vi tháng 9/2027
Tháng 9/2027 dương lịch là tháng mấy âm lịch?
Tháng 9/2027 dương lịch từ 1/9 đến 29/9 là tháng 8 âm lịch (Kỷ Dậu), từ 30/9 đến 30/9 là tháng 9 âm lịch (Canh Tuất).
Tháng 9/2027 tuổi nào hợp?
Tháng 9/2027 hợp với tuổi Sửu, Thìn, Tỵ, do các tuổi này tam hợp hoặc lục hợp với chi Dậu của tháng 8 âm lịch (Kỷ Dậu).
Tháng 9/2027 tuổi nào cần cẩn trọng?
Tuổi Tý, Mão, Dậu, Tuất cần cẩn trọng trong tháng 9/2027 vì xung, hình, hại hoặc phá với chi Dậu của tháng 8 âm lịch (Kỷ Dậu), trong đó tuổi Mão xung tháng.
Làm sao biết ngày nào trong tháng 9/2027 hợp với tuổi mình?
Ngày hợp tuổi là ngày có chi tam hợp hoặc lục hợp với chi tuổi, ngày xung tuổi là ngày có chi lục xung với chi tuổi. Trang liệt kê sẵn hai nhóm ngày này cho từng con giáp trong tháng 9/2027.
TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ
Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.







