Tử vi 12 con giáp ngày 9/7/2026: công việc, tài lộc, tình duyên

Thứ 5 ngày 9/7/2026 dương lịch nhằm ngày 25/5 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ. Luận giải bên dưới dựa trên quan hệ giữa địa chi Thân của ngày và địa chi của từng tuổi.

Thông tin ngày

Dương lịch9/7/2026Thứ 5
Âm lịch25/5Năm Bính Ngọ
NgàyGiáp ThânTháng Giáp Ngọ
Sao trực ngàyThanh LongSao tốt

Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

Tử vi 12 con giáp ngày 9/7/2026

Ngày có sao Thanh Long trực, thuộc hoàng đạo, là ngày thuận để làm các việc đã chuẩn bị kỹ. Các tuổi Tý, Thìn hợp với chi Thân của ngày nên gặp nhiều thuận lợi. Các tuổi Dần, Tỵ, Hợi cần thận trọng hơn vì xung, hình, hại hoặc phá với ngày.

Tuổi (Chuột)Tam hợp

Công việc: Tuổi cùng cục tam hợp với chi ngày, được thế cùng phe nên làm việc nhóm hiệu quả. Hợp để triển khai kế hoạch đã chuẩn bị kỹ.

Tài lộc: Dòng tiền thuận, việc mua sắm đã tính trước có thể tiến hành. Tránh cho vay mượn chỉ vì nể nang.

Tình cảm: Tình cảm tiến triển tốt nhờ sự chân thành. Người độc thân có thể được bạn bè giới thiệu một mối quen biết đáng chú ý.

Sức khỏe: Năng lượng dồi dào, tinh thần lạc quan. Nên xen kẽ nghỉ ngắn khi làm việc liên tục.

Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Tận dụng ngày thuận để làm việc quan trọng.

Tuổi Sửu (Trâu)Bình hòa

Công việc: Ngày bình hòa, không hợp cũng không xung: công việc diễn ra theo đúng sức mình bỏ ra. Làm tuần tự từng đầu việc sẽ có kết quả ổn.

Tài lộc: Dòng tiền không có gì đáng lo. Hợp để lập ngân sách cho tuần tới thay vì chi theo cảm hứng.

Tình cảm: Các mối quan hệ giữ ở mức ổn. Liên lạc lại với một người bạn cũ có thể mang đến niềm vui nhỏ.

Sức khỏe: Sức khỏe giữ ổn định. Bữa ăn đủ rau và nước lọc giúp cơ thể nhẹ nhõm hơn.

Giờ tốt: Tý (23h-1h), hợp tuổi; Tỵ (9h-11h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh vội vàng.

Tuổi Dần (Hổ)Lục xung

Công việc: Chi ngày xung với tuổi, dễ gặp biến động hoặc ý kiến trái chiều. Không nên khởi sự việc lớn, ký kết quan trọng hay thay đổi đột ngột.

Tài lộc: Dễ phát sinh khoản chi bất ngờ. Giữ một khoản dự phòng và tránh quyết định mua sắm theo cảm hứng.

Tình cảm: Tình cảm dễ xảy ra hiểu lầm. Tránh tranh luận khi đang mệt, để mọi chuyện lắng xuống rồi hãy nói.

Sức khỏe: Dễ căng thẳng, mất ngủ. Chú ý an toàn khi đi lại, lái xe chậm và cẩn thận hơn thường ngày.

Giờ tốt: Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h).

Lời khuyên: Hoãn việc lớn, ưu tiên sự an toàn và bình tĩnh.

Tuổi Mão (Mèo)Bình hòa

Công việc: Không có trợ lực đặc biệt nhưng cũng ít trở ngại. Hợp để xử lý việc thường ngày, giữ tiến độ đã đặt.

Tài lộc: Tài chính ở mức ổn, thu nhập theo đúng công sức. Chi tiêu có kế hoạch là đủ giữ cân bằng.

Tình cảm: Người có đôi hợp với những hoạt động giản dị ở nhà. Người độc thân cứ để mọi chuyện đến tự nhiên.

Sức khỏe: Thể lực bình thường. Vận động nhẹ vào buổi chiều giúp giảm căng thẳng sau giờ làm.

Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h).

Lời khuyên: Làm tuần tự từng việc, không ôm đồm.

Tuổi Thìn (Rồng)Tam hợp

Công việc: Công việc có người đồng hành, ý tưởng được ủng hộ. Nên chủ động nhận thêm trách nhiệm, kết quả hôm nay dễ được ghi nhận.

Tài lộc: Tài lộc khá, nguồn thu đến từ công sức làm việc cùng người khác. Hợp để bàn chuyện hợp tác làm ăn, chia sẻ lợi ích rõ ràng.

Tình cảm: Quan hệ gia đình hòa thuận, hợp để tổ chức một bữa cơm sum họp hay hỏi thăm người lâu không gặp.

Sức khỏe: Sức khỏe tốt, dễ hồi phục sau mệt mỏi. Uống đủ nước và đi lại vận động giữa giờ làm.

Giờ tốt: Tý (23h-1h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h).

Lời khuyên: Chủ động gặp gỡ, trao đổi để nắm cơ hội.

Tuổi Tỵ (Rắn)Tam hình

Công việc: Chi ngày và tuổi phạm hình, dễ vướng thị phi hoặc rắc rối giấy tờ. Đọc kỹ văn bản trước khi ký, giữ lời nói chừng mực nơi làm việc.

Tài lộc: Dễ phát sinh chi phí cho việc giấy tờ, thủ tục. Giữ hóa đơn và chứng từ cẩn thận.

Tình cảm: Dễ vướng chuyện thị phi từ người ngoài. Không nên nghe lời đồn mà nghi ngờ người bên cạnh.

Sức khỏe: Dễ va chạm, trầy xước nhẹ. Cẩn thận khi làm việc nhà, dùng dao kéo hay leo trèo.

Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Hoãn việc lớn, ưu tiên sự an toàn và bình tĩnh.

Tuổi Ngọ (Ngựa)Bình hòa

Công việc: Công việc ổn định. Chủ động lên kế hoạch rõ ràng từ sáng để không bị cuốn vào việc vặt.

Tài lộc: Không có biến động lớn về tiền bạc. Nên ghi chép chi tiêu để nắm rõ dòng tiền của mình.

Tình cảm: Tình cảm êm đềm. Một lời hỏi thăm hay bữa cơm cùng gia đình đủ làm ngày thêm ấm áp.

Sức khỏe: Tinh thần khá thoải mái. Hạn chế dùng điện thoại trước khi ngủ để có giấc ngủ sâu hơn.

Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h).

Lời khuyên: Hợp để hoàn thiện việc đang dở.

Tuổi Mùi ()Bình hòa

Công việc: Nhịp làm việc đều, ít chuyện phát sinh. Hợp để học thêm kỹ năng hoặc dọn dẹp những việc tồn đọng.

Tài lộc: Tiền bạc bình thường, phù hợp với các khoản mua sắm nhỏ đã dự tính. Việc lớn nên cân nhắc thêm.

Tình cảm: Quan hệ ổn định, ít sóng gió. Người độc thân nên mở lòng hơn khi gặp gỡ người mới.

Sức khỏe: Sức khỏe bình thường. Ăn uống điều độ, ngủ đủ giấc là cách giữ sức tốt.

Giờ tốt: Tý (23h-1h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh vội vàng.

Tuổi Thân (Khỉ)Phục ngâm

Công việc: Chi ngày trùng chi tuổi, gọi là phục ngâm: mọi việc dễ lặp lại, dậm chân tại chỗ. Hợp để rà soát, hoàn thiện việc cũ hơn là khởi sự việc mới.

Tài lộc: Tiền bạc không biến động lớn. Các giao dịch lớn nên để sang ngày khác sau khi cân nhắc thêm.

Tình cảm: Người có đôi có thể thấy nhàm chán, một thay đổi nhỏ trong thói quen sẽ làm mới không khí.

Sức khỏe: Dễ mệt mỏi do lặp lại một nhịp sinh hoạt. Thay đổi không khí bằng một buổi đi bộ ngắn sẽ giúp tinh thần khá hơn.

Giờ tốt: Tý (23h-1h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Tỵ (9h-11h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh vội vàng.

Tuổi Dậu ()Bình hòa

Công việc: Kết quả phụ thuộc vào sự chuẩn bị của chính mình. Việc cần người khác hỗ trợ nên hẹn trước, đừng để sát giờ.

Tài lộc: Thu nhập giữ đều, không có khoản thu bất ngờ. So sánh giá trước khi mua để tránh chi thừa.

Tình cảm: Không khí hòa nhã, hợp để trò chuyện nhẹ nhàng. Tránh đem chuyện công việc về làm căng thẳng gia đình.

Sức khỏe: Thể trạng ổn. Chú ý tư thế khi ngồi làm việc lâu, đứng dậy vận động sau mỗi giờ.

Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Tỵ (9h-11h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Làm tuần tự từng việc, không ôm đồm.

Tuổi Tuất (Chó)Bình hòa

Công việc: Ngày trung tính, không nên kỳ vọng đột phá. Giữ đúng cam kết với đồng nghiệp là đủ tạo ấn tượng tốt.

Tài lộc: Tài chính yên ổn. Có thể trả dứt một khoản nợ nhỏ để nhẹ đầu cho những ngày sau.

Tình cảm: Tình cảm không nhiều biến động. Dành thời gian lắng nghe người thân sẽ giúp hai bên hiểu nhau hơn.

Sức khỏe: Không có gì đáng lo, chỉ cần tránh thức khuya và làm việc quá sức.

Giờ tốt: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Hợp để hoàn thiện việc đang dở.

Tuổi Hợi (Lợn)Lục hại

Công việc: Chi ngày lục hại với tuổi, dễ gặp người cản trở ngấm ngầm hoặc bị hiểu lầm. Giữ kín kế hoạch chưa chắc chắn, làm nhiều hơn nói.

Tài lộc: Thu nhập không bị giảm nhưng dễ tốn tiền vì nể nang. Học cách từ chối khéo léo.

Tình cảm: Hiểu lầm nhỏ có thể lớn dần nếu không nói ra. Chủ động hỏi han thay vì tự suy đoán.

Sức khỏe: Dễ mệt mỏi vì suy nghĩ nhiều. Dành thời gian cho bản thân, tránh ôm việc của người khác.

Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tuất (19h-21h).

Lời khuyên: Hoãn việc lớn, ưu tiên sự an toàn và bình tĩnh.

Tuổi hợp ngày

Tuổi (Chuột)Tam hợp

Sinh năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020. Căn cứ: chi ngày Thân cùng tuổi Tý nằm trong tam hợp Thủy cục (Thân, Tý, Thìn).


Tuổi Thìn (Rồng)Tam hợp

Sinh năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Căn cứ: chi ngày Thân cùng tuổi Thìn nằm trong tam hợp Thủy cục (Thân, Tý, Thìn).

Tuổi bình hòa

Tuổi Sửu (Trâu)Bình hòa

Sinh năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Sửu.


Tuổi Mão (Mèo)Bình hòa

Sinh năm 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mão.


Tuổi Ngọ (Ngựa)Bình hòa

Sinh năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Ngọ.


Tuổi Mùi ()Bình hòa

Sinh năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mùi.


Tuổi Thân (Khỉ)Phục ngâm

Sinh năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016. Căn cứ: chi ngày trùng chi tuổi Thân, gọi là phục ngâm.


Tuổi Dậu ()Bình hòa

Sinh năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Dậu.


Tuổi Tuất (Chó)Bình hòa

Sinh năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018. Căn cứ: chi ngày Thân không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Tuất.

Tuổi không hợp

Tuổi Dần (Hổ)Lục xung

Sinh năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Căn cứ: chi ngày Thân xung với tuổi Dần, hai chi đối nhau qua tâm vòng địa chi.


Tuổi Tỵ (Rắn)Tam hình

Sinh năm 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025. Căn cứ: chi ngày Thân cùng tuổi Tỵ thuộc tam hình vô ân (Dần, Tỵ, Thân).


Tuổi Hợi (Lợn)Lục hại

Sinh năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019. Căn cứ: chi ngày Thân lục hại với tuổi Hợi.

Lịch Việt

Xem tử vi chi tiết theo ngày tháng năm sinh

Luận giải trên mới xét theo con giáp nên người cùng tuổi đọc giống nhau. Nhập ngày giờ sinh để xem vận trình riêng của bạn trong ngày.

Xem tử vi của tôi
Ứng dụng Lịch Việt - Lịch Vạn Niên

Nhận tử vi mỗi sáng trên app Lịch Việt

Lưu ngày giờ sinh cả nhà, xem vận trình từng ngày và nhắc ngày tốt xấu tự động. Hơn 10 triệu người Việt tin dùng.

Câu hỏi về tử vi ngày 9/7/2026

Ngày 9/7/2026 là ngày can chi gì?

Ngày 9/7/2026 dương lịch là Thứ 5, nhằm ngày 25/5 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Ngày 9/7/2026 hợp với tuổi nào?

Ngày 9/7/2026 hợp với tuổi Tý, Thìn, do các tuổi này tam hợp hoặc lục hợp với địa chi Thân của ngày.

Ngày 9/7/2026 không hợp tuổi nào?

Tuổi Dần, Tỵ, Hợi không hợp ngày 9/7/2026, do bị xung, hình, hại hoặc phá với địa chi Thân của ngày.

Tuổi nào bình hòa trong ngày 9/7/2026?

Tuổi Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất ở mức bình hòa, tức không nằm trong quan hệ hợp cũng không nằm trong quan hệ xung hình hại phá với địa chi Thân của ngày.

Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2026: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

lich viet app

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ

Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.