Tử vi 12 con giáp ngày 28/9/2026: công việc, tài lộc, tình duyên
Thứ 2 ngày 28/9/2026 dương lịch nhằm ngày 18/8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Luận giải bên dưới dựa trên quan hệ giữa địa chi Tỵ của ngày và địa chi của từng tuổi.
Thông tin ngày
Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Tử vi 12 con giáp ngày 28/9/2026
Ngày gặp sao hắc đạo Chu Tước, việc gì chưa gấp nên dời sang một ngày hoàng đạo khác. Các tuổi Sửu, Dậu hợp với chi Tỵ của ngày nên gặp nhiều thuận lợi. Các tuổi Dần, Thân, Hợi cần thận trọng hơn vì xung, hình, hại hoặc phá với ngày.
Tuổi Tý (Chuột)Bình hòa
Công việc: Ngày trung tính, không nên kỳ vọng đột phá. Giữ đúng cam kết với đồng nghiệp là đủ tạo ấn tượng tốt.
Tài lộc: Tài chính yên ổn. Có thể trả dứt một khoản nợ nhỏ để nhẹ đầu cho những ngày sau.
Tình cảm: Tình cảm không nhiều biến động. Dành thời gian lắng nghe người thân sẽ giúp hai bên hiểu nhau hơn.
Sức khỏe: Không có gì đáng lo, chỉ cần tránh thức khuya và làm việc quá sức.
Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Hợp để hoàn thiện việc đang dở.
Tuổi Sửu (Trâu)Tam hợp
Công việc: Ngày thuận để mở rộng quan hệ công việc, kết nối người mới. Việc đang chậm có thể được đẩy nhanh nhờ một cú hích từ bên ngoài.
Tài lộc: Có tin vui nhỏ về tiền bạc hoặc được hỗ trợ đúng lúc cần. Nên để dành một phần thay vì tiêu hết ngay.
Tình cảm: Được người thân, bạn bè ủng hộ, cảm giác được thấu hiểu. Người có đôi nên dành thời gian cho hoạt động chung.
Sức khỏe: Thể trạng ổn định. Giữ giờ ngủ đều để tinh thần minh mẫn cho những việc quan trọng.
Giờ tốt: Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Hợp để bắt đầu việc đã chuẩn bị từ trước.
Tuổi Dần (Hổ)Tam hình
Công việc: Công việc dễ gặp trục trặc về thủ tục. Chuẩn bị kỹ hồ sơ, tránh làm tắt hay hứa hẹn quá khả năng.
Tài lộc: Không nên đứng tên, bảo lãnh hay góp vốn vội. Kiểm tra kỹ các khoản thanh toán trực tuyến.
Tình cảm: Lời nói dễ gây tổn thương dù không cố ý. Nghĩ kỹ trước khi nói, nhất là với người thân.
Sức khỏe: Chú ý giữ ấm và nghỉ ngơi đủ, đừng cố làm thêm khi đã thấy mệt.
Giờ tốt: Ngọ (11h-13h), hợp tuổi; Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Hợi (21h-23h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Mùi (13h-15h).
Lời khuyên: Giữ hòa khí, tránh tranh chấp trong ngày.
Tuổi Mão (Mèo)Bình hòa
Công việc: Ngày bình hòa, không hợp cũng không xung: công việc diễn ra theo đúng sức mình bỏ ra. Làm tuần tự từng đầu việc sẽ có kết quả ổn.
Tài lộc: Dòng tiền không có gì đáng lo. Hợp để lập ngân sách cho tuần tới thay vì chi theo cảm hứng.
Tình cảm: Các mối quan hệ giữ ở mức ổn. Liên lạc lại với một người bạn cũ có thể mang đến niềm vui nhỏ.
Sức khỏe: Sức khỏe giữ ổn định. Bữa ăn đủ rau và nước lọc giúp cơ thể nhẹ nhõm hơn.
Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Hợi (21h-23h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h).
Lời khuyên: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh vội vàng.
Tuổi Thìn (Rồng)Bình hòa
Công việc: Không có trợ lực đặc biệt nhưng cũng ít trở ngại. Hợp để xử lý việc thường ngày, giữ tiến độ đã đặt.
Tài lộc: Tài chính ở mức ổn, thu nhập theo đúng công sức. Chi tiêu có kế hoạch là đủ giữ cân bằng.
Tình cảm: Người có đôi hợp với những hoạt động giản dị ở nhà. Người độc thân cứ để mọi chuyện đến tự nhiên.
Sức khỏe: Thể lực bình thường. Vận động nhẹ vào buổi chiều giúp giảm căng thẳng sau giờ làm.
Giờ tốt: Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Làm tuần tự từng việc, không ôm đồm.
Tuổi Tỵ (Rắn)Phục ngâm
Công việc: Dễ gặp lại vấn đề tưởng đã xong. Kiên nhẫn xử lý dứt điểm thay vì vội chuyển sang việc khác.
Tài lộc: Thu chi cân bằng. Đây là lúc tốt để xem lại các khoản chi định kỳ và cắt bớt chỗ không cần thiết.
Tình cảm: Tình cảm bình lặng, dễ nhắc lại chuyện cũ. Tránh khơi lại mâu thuẫn đã qua, hướng câu chuyện về điều tích cực.
Sức khỏe: Tinh thần hơi trầm, nên dành chút thời gian thư giãn, nghe nhạc hoặc gặp bạn bè.
Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Lời khuyên: Hợp để hoàn thiện việc đang dở.
Tuổi Ngọ (Ngựa)Bình hòa
Công việc: Công việc ổn định. Chủ động lên kế hoạch rõ ràng từ sáng để không bị cuốn vào việc vặt.
Tài lộc: Không có biến động lớn về tiền bạc. Nên ghi chép chi tiêu để nắm rõ dòng tiền của mình.
Tình cảm: Tình cảm êm đềm. Một lời hỏi thăm hay bữa cơm cùng gia đình đủ làm ngày thêm ấm áp.
Sức khỏe: Tinh thần khá thoải mái. Hạn chế dùng điện thoại trước khi ngủ để có giấc ngủ sâu hơn.
Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Tuất (19h-21h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Hợp để hoàn thiện việc đang dở.
Tuổi Mùi (Dê)Bình hòa
Công việc: Nhịp làm việc đều, ít chuyện phát sinh. Hợp để học thêm kỹ năng hoặc dọn dẹp những việc tồn đọng.
Tài lộc: Tiền bạc bình thường, phù hợp với các khoản mua sắm nhỏ đã dự tính. Việc lớn nên cân nhắc thêm.
Tình cảm: Quan hệ ổn định, ít sóng gió. Người độc thân nên mở lòng hơn khi gặp gỡ người mới.
Sức khỏe: Sức khỏe bình thường. Ăn uống điều độ, ngủ đủ giấc là cách giữ sức tốt.
Giờ tốt: Ngọ (11h-13h), hợp tuổi; Hợi (21h-23h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Lời khuyên: Giữ nhịp làm việc đều đặn, tránh vội vàng.
Tuổi Thân (Khỉ)Tam hình
Công việc: Chi ngày và tuổi phạm hình, dễ vướng thị phi hoặc rắc rối giấy tờ. Đọc kỹ văn bản trước khi ký, giữ lời nói chừng mực nơi làm việc.
Tài lộc: Dễ phát sinh chi phí cho việc giấy tờ, thủ tục. Giữ hóa đơn và chứng từ cẩn thận.
Tình cảm: Dễ vướng chuyện thị phi từ người ngoài. Không nên nghe lời đồn mà nghi ngờ người bên cạnh.
Sức khỏe: Dễ va chạm, trầy xước nhẹ. Cẩn thận khi làm việc nhà, dùng dao kéo hay leo trèo.
Giờ tốt: Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Hoãn việc lớn, ưu tiên sự an toàn và bình tĩnh.
Tuổi Dậu (Gà)Tam hợp
Công việc: Tuổi cùng cục tam hợp với chi ngày, được thế cùng phe nên làm việc nhóm hiệu quả. Hợp để triển khai kế hoạch đã chuẩn bị kỹ.
Tài lộc: Dòng tiền thuận, việc mua sắm đã tính trước có thể tiến hành. Tránh cho vay mượn chỉ vì nể nang.
Tình cảm: Tình cảm tiến triển tốt nhờ sự chân thành. Người độc thân có thể được bạn bè giới thiệu một mối quen biết đáng chú ý.
Sức khỏe: Năng lượng dồi dào, tinh thần lạc quan. Nên xen kẽ nghỉ ngắn khi làm việc liên tục.
Giờ tốt: Sửu (1h-3h), hợp tuổi; Thìn (7h-9h), hợp tuổi; Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Tận dụng ngày thuận để làm việc quan trọng.
Tuổi Tuất (Chó)Bình hòa
Công việc: Kết quả phụ thuộc vào sự chuẩn bị của chính mình. Việc cần người khác hỗ trợ nên hẹn trước, đừng để sát giờ.
Tài lộc: Thu nhập giữ đều, không có khoản thu bất ngờ. So sánh giá trước khi mua để tránh chi thừa.
Tình cảm: Không khí hòa nhã, hợp để trò chuyện nhẹ nhàng. Tránh đem chuyện công việc về làm căng thẳng gia đình.
Sức khỏe: Thể trạng ổn. Chú ý tư thế khi ngồi làm việc lâu, đứng dậy vận động sau mỗi giờ.
Giờ tốt: Ngọ (11h-13h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Làm tuần tự từng việc, không ôm đồm.
Tuổi Hợi (Lợn)Lục xung
Công việc: Ngày tương xung nên dễ bất đồng với cấp trên hoặc đồng nghiệp. Lắng nghe trước khi phản bác, việc gì chưa chắc thì hoãn lại.
Tài lộc: Không phải ngày thuận để giao dịch tiền bạc quan trọng. Kiểm tra kỹ hóa đơn, chứng từ để tránh sai sót.
Tình cảm: Dễ nóng nảy, một câu nói vô tình cũng thành chuyện lớn. Nhường nhịn một chút sẽ giữ được hòa khí.
Sức khỏe: Cẩn trọng khi di chuyển xa hoặc làm việc với máy móc. Giữ cơ thể đủ nước và ngủ sớm.
Giờ tốt: Mùi (13h-15h), hợp tuổi; Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Ngọ (11h-13h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Lời khuyên: Giữ hòa khí, tránh tranh chấp trong ngày.
Tuổi hợp ngày
Tuổi Sửu (Trâu)Tam hợp
Sinh năm 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021. Căn cứ: chi ngày Tỵ cùng tuổi Sửu nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).
Tuổi Dậu (Gà)Tam hợp
Sinh năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017. Căn cứ: chi ngày Tỵ cùng tuổi Dậu nằm trong tam hợp Kim cục (Tỵ, Dậu, Sửu).
Tuổi bình hòa
Tuổi Tý (Chuột)Bình hòa
Sinh năm 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Tý.
Tuổi Mão (Mèo)Bình hòa
Sinh năm 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mão.
Tuổi Thìn (Rồng)Bình hòa
Sinh năm 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Thìn.
Tuổi Tỵ (Rắn)Phục ngâm
Sinh năm 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025. Căn cứ: chi ngày trùng chi tuổi Tỵ, gọi là phục ngâm.
Tuổi Ngọ (Ngựa)Bình hòa
Sinh năm 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Ngọ.
Tuổi Mùi (Dê)Bình hòa
Sinh năm 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Mùi.
Tuổi Tuất (Chó)Bình hòa
Sinh năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018. Căn cứ: chi ngày Tỵ không hợp, cũng không xung hình hại phá với tuổi Tuất.
Tuổi không hợp
Tuổi Dần (Hổ)Tam hình
Sinh năm 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022. Căn cứ: chi ngày Tỵ cùng tuổi Dần thuộc tam hình vô ân (Dần, Tỵ, Thân).
Tuổi Thân (Khỉ)Tam hình
Sinh năm 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016. Căn cứ: chi ngày Tỵ cùng tuổi Thân thuộc tam hình vô ân (Dần, Tỵ, Thân).
Tuổi Hợi (Lợn)Lục xung
Sinh năm 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019. Căn cứ: chi ngày Tỵ xung với tuổi Hợi, hai chi đối nhau qua tâm vòng địa chi.

Xem tử vi chi tiết theo ngày tháng năm sinh
Luận giải trên mới xét theo con giáp nên người cùng tuổi đọc giống nhau. Nhập ngày giờ sinh để xem vận trình riêng của bạn trong ngày.

Nhận tử vi mỗi sáng trên app Lịch Việt
Lưu ngày giờ sinh cả nhà, xem vận trình từng ngày và nhắc ngày tốt xấu tự động. Hơn 10 triệu người Việt tin dùng.
Câu hỏi về tử vi ngày 28/9/2026
Ngày 28/9/2026 là ngày can chi gì?
Ngày 28/9/2026 dương lịch là Thứ 2, nhằm ngày 18/8 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Ngày 28/9/2026 hợp với tuổi nào?
Ngày 28/9/2026 hợp với tuổi Sửu, Dậu, do các tuổi này tam hợp hoặc lục hợp với địa chi Tỵ của ngày.
Ngày 28/9/2026 không hợp tuổi nào?
Tuổi Dần, Thân, Hợi không hợp ngày 28/9/2026, do bị xung, hình, hại hoặc phá với địa chi Tỵ của ngày.
Tuổi nào bình hòa trong ngày 28/9/2026?
Tuổi Tý, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Tuất ở mức bình hòa, tức không nằm trong quan hệ hợp cũng không nằm trong quan hệ xung hình hại phá với địa chi Tỵ của ngày.
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo ngày 28/9/2026: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
TẢI ỨNG DỤNG LỊCH VIỆT

Lịch Việt - Xem Ngày Tốt, Tử vi & Phong Thuỷ
Ứng dụng tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt, tử vi & phong thủy theo ngày giờ sinh, quản lý lịch sự kiện cá nhân phổ biến nhất hiện nay. Tự hào là ứng dụng lịch đầu tiên cho người Việt cán mốc 15 TRIỆU lượt tải. Tải ứng dụng ngay để Lịch Việt giúp bạn thấu hiểu về bản thân, đưa ra các quyết định tài lộc, may mắn và quản lý công việc hằng ngày dễ dàng.







