Sao hạn 2055 (Ất Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2055 (Ất Hợi) cho người sinh từ 1976 tới 2046, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2055 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 205566 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2055

Năm 2055 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2055 của 12 con giáp

Sao hạn 2055 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1996 (Bính Tý)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2008 (Mậu Tý)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2032 (Nhâm Tý)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2055 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1997 (Đinh Sửu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2021 (Tân Sửu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2033 (Quý Sửu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2045 (Ất Sửu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2055 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1998 (Mậu Dần)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2022 (Nhâm Dần)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2046 (Bính Dần)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2055 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2011 (Tân Mão)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2023 (Quý Mão)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2035 (Ất Mão)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2055 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1988 (Mậu Thìn)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2012 (Nhâm Thìn)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2024 (Giáp Thìn)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2036 (Bính Thìn)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2055 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2001 (Tân Tỵ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2013 (Quý Tỵ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2025 (Ất Tỵ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2037 (Đinh Tỵ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2055 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2002 (Nhâm Ngọ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2014 (Giáp Ngọ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2026 (Bính Ngọ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2038 (Mậu Ngọ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2055 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1991 (Tân Mùi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2003 (Quý Mùi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2015 (Ất Mùi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2027 (Đinh Mùi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2055 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1992 (Nhâm Thân)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2004 (Giáp Thân)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2016 (Bính Thân)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2028 (Mậu Thân)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2040 (Canh Thân)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2055 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1993 (Quý Dậu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2005 (Ất Dậu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2017 (Đinh Dậu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2041 (Tân Dậu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2055 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1994 (Giáp Tuất)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2006 (Bính Tuất)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2018 (Mậu Tuất)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2042 (Nhâm Tuất)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2055 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1995 (Ất Hợi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2007 (Đinh Hợi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2031 (Tân Hợi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2055

Câu hỏi thường gặp

Năm 2055 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2055 (Ất Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2055 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1998, 2001, 2004, 2007, 2010, 2013, 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2055.

Năm 2055 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1996, 2001, 2003, 2005, 2010, 2012, 2014, 2019, 2021, 2023, 2028, 2030, 2032, 2037 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2055.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.