Tuổi xông đất năm 2055 (Ất Hợi): chọn tuổi hợp với gia chủ

Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2055, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.

Năm 2055 Ất Hợi (mệnh Sơn Đầu Hỏa), các tuổi hợp với năm mới:

Canh Dần (2010), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003), Mậu Dần (1998), Mậu Tuất (2018), Nhâm Tý (2032), Quý Sửu (2033), Đinh Hợi (2007).

Nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Hợi.

Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ

Năm sinh âm lịch của gia chủNăm sinh âm lịch của gia chủ
Chọn năm sinh

Bảng tuổi xông đất năm 2055 cho từng tuổi gia chủ

Gia chủ sinh nămTuổi xông đất hợp
1981 (Tân Dậu)Canh Dần (2010), Giáp Thìn (2024), Quý Sửu (2033), Bính Thìn (2036)
1982 (Nhâm Tuất)Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Dần (2022)
1983 (Quý Hợi)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Mậu Tuất (2018), Tân Mão (2011)
1984 (Giáp Tý)Bính Thìn (2036), Tân Sửu (2021), Kỷ Dậu (2029), Đinh Hợi (2007)
1985 (Ất Sửu)Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998), Canh Dần (2010), Đinh Hợi (2007)
1986 (Bính Dần)Mậu Tuất (2018), Tân Mão (2011), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
1987 (Đinh Mão)Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006)
1988 (Mậu Thìn)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008)
1989 (Kỷ Tỵ)Giáp Thìn (2024), Đinh Dậu (2017), Canh Dần (2010)
1990 (Canh Ngọ)Ất Mùi (2015), Mậu Dần (1998), Nhâm Dần (2022), Canh Tuất (2030)
1991 (Tân Mùi)Quý Mão (2023), Mậu Ngọ (2038), Bính Thìn (2036), Kỷ Mão (1999)
1992 (Nhâm Thân)Canh Tý (2020), Đinh Mùi (2027), Đinh Hợi (2007), Bính Thìn (2036)
1993 (Quý Dậu)Mậu Dần (1998), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021)
1994 (Giáp Tuất)Kỷ Mão (1999), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Nhâm Ngọ (2002)
1995 (Ất Hợi)Canh Dần (2010), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003), Mậu Dần (1998)
1996 (Bính Tý)Quý Sửu (2033), Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Tân Mão (2011)
1997 (Đinh Sửu)Nhâm Tý (2032), Canh Dần (2010), Nhâm Dần (2022), Nhâm Ngọ (2002)
1998 (Mậu Dần)Quý Mão (2023), Canh Tuất (2030), Mậu Ngọ (2038), Đinh Hợi (2007)
1999 (Kỷ Mão)Canh Tuất (2030), Đinh Hợi (2007), Bính Tuất (2006), Mậu Dần (1998)
2000 (Canh Thìn)Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998), Ất Dậu (2005), Mậu Thân (2028)
2001 (Tân Tỵ)Bính Tuất (2006), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021)
2002 (Nhâm Ngọ)Canh Dần (2010), Đinh Mùi (2027), Quý Mùi (2003), Đinh Dậu (2017)
2003 (Quý Mùi)Mậu Ngọ (2038), Canh Dần (2010), Ất Mão (2035), Tân Mão (2011)
2004 (Giáp Thân)Nhâm Tý (2032), Quý Mùi (2003), Tân Mão (2011), Quý Sửu (2033)
2005 (Ất Dậu)Canh Dần (2010), Canh Thìn (2000), Quý Sửu (2033), Quý Mùi (2003)
2006 (Bính Tuất)Mậu Dần (1998), Quý Mão (2023), Mậu Ngọ (2038), Kỷ Mão (1999)
2007 (Đinh Hợi)Nhâm Dần (2022), Mậu Dần (1998), Ất Mùi (2015), Kỷ Mão (1999)
2008 (Mậu Tý)Quý Sửu (2033), Canh Dần (2010), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020)
2009 (Kỷ Sửu)Canh Tý (2020), Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032), Mậu Dần (1998)
2010 (Canh Dần)Ất Mão (2035), Mậu Ngọ (2038), Mậu Tuất (2018), Nhâm Ngọ (2002)
2011 (Tân Mão)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Bính Tuất (2006)
2012 (Nhâm Thìn)Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032), Quý Mùi (2003), Quý Sửu (2033)
2013 (Quý Tỵ)Mậu Tuất (2018), Quý Sửu (2033), Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010)
2014 (Giáp Ngọ)Bính Tuất (2006), Kỷ Mão (1999), Mậu Dần (1998), Đinh Mùi (2027)
2015 (Ất Mùi)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998), Canh Dần (2010)
2016 (Bính Thân)Tân Mão (2011), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003)
2017 (Đinh Dậu)Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032), Bính Thìn (2036), Nhâm Ngọ (2002)
2018 (Mậu Tuất)Canh Dần (2010), Ất Mão (2035), Mậu Ngọ (2038), Tân Mão (2011)
2019 (Kỷ Hợi)Canh Dần (2010), Giáp Dần (2034), Giáp Thìn (2024), Đinh Mùi (2027)
2020 (Canh Tý)Canh Thìn (2000), Mậu Dần (1998)
2021 (Tân Sửu)Canh Tý (2020), Mậu Tý (2008), Bính Thìn (2036), Mậu Dần (1998)
2022 (Nhâm Dần)Đinh Hợi (2007), Canh Tý (2020), Đinh Mùi (2027), Bính Tuất (2006)
2023 (Quý Mão)Mậu Dần (1998), Bính Tuất (2006), Mậu Thân (2028), Mậu Tuất (2018)
2024 (Giáp Thìn)Kỷ Dậu (2029), Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003)
2025 (Ất Tỵ)Canh Tý (2020), Canh Dần (2010), Quý Sửu (2033), Quý Mùi (2003)
2026 (Bính Ngọ)Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Mậu Tuất (2018), Tân Mão (2011)
2027 (Đinh Mùi)Nhâm Ngọ (2002), Canh Dần (2010), Nhâm Dần (2022), Kỷ Hợi (2019)
2028 (Mậu Thân)Canh Tý (2020), Quý Mão (2023), Mậu Tý (2008), Canh Thìn (2000)
2029 (Kỷ Dậu)Giáp Thìn (2024), Canh Thìn (2000), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020)
2030 (Canh Tuất)Mậu Dần (1998), Ất Mão (2035), Kỷ Mão (1999), Canh Tý (2020)
2031 (Tân Hợi)Mậu Dần (1998), Bính Tuất (2006), Bính Thìn (2036), Kỷ Mão (1999)
2032 (Nhâm Tý)Canh Dần (2010), Đinh Sửu (1997), Giáp Thìn (2024), Đinh Dậu (2017)
2033 (Quý Sửu)Mậu Tý (2008), Canh Dần (2010), Nhâm Tý (2032), Canh Tý (2020)
2034 (Giáp Dần)Kỷ Hợi (2019), Nhâm Ngọ (2002), Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010)
2035 (Ất Mão)Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Canh Tuất (2030), Mậu Tuất (2018)
2036 (Bính Thìn)Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Canh Tý (2020), Mậu Dần (1998)

Cách chọn tuổi xông đất

Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).

Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.

Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.

Xem thêm năm 2055

Câu hỏi thường gặp

Năm 2055 tuổi nào xông đất tốt?

Năm 2055 (Ất Hợi), các tuổi hợp với năm mới gồm Canh Dần (2010), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003), Mậu Dần (1998), Mậu Tuất (2018), Nhâm Tý (2032), Quý Sửu (2033), Đinh Hợi (2007). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.

Năm 2055 tuổi nào không nên xông đất?

Năm 2055 nên tránh người tuổi Tỵ, Thân vì xung, hình hoặc hại với năm Ất Hợi, và người xung tuổi với gia chủ.

Gia chủ tuổi Mậu Tý 2008 chọn ai xông đất năm 2055?

Gia chủ sinh năm 2008 (Mậu Tý) nên chọn người xông đất tuổi Quý Sửu (2033), Canh Dần (2010), Bính Thìn (2036), Canh Tý (2020).

Gia chủ tuổi Quý Tỵ 2013 chọn ai xông đất năm 2055?

Gia chủ sinh năm 2013 (Quý Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Tuất (2018), Quý Sửu (2033), Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010).

Gia chủ tuổi Mậu Tuất 2018 chọn ai xông đất năm 2055?

Gia chủ sinh năm 2018 (Mậu Tuất) nên chọn người xông đất tuổi Canh Dần (2010), Ất Mão (2035), Mậu Ngọ (2038), Tân Mão (2011).

Gia chủ tuổi Quý Mão 2023 chọn ai xông đất năm 2055?

Gia chủ sinh năm 2023 (Quý Mão) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Dần (1998), Bính Tuất (2006), Mậu Thân (2028), Mậu Tuất (2018).