Sao hạn 2056 (Bính Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2056 (Bính Tý) cho người sinh từ 1977 tới 2047, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2056 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 205667 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2056

Năm 2056 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2056 của 12 con giáp

Sao hạn 2056 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1996 (Bính Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2020 (Canh Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2032 (Nhâm Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2044 (Giáp Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2056 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1997 (Đinh Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2033 (Quý Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2045 (Ất Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2056 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1998 (Mậu Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2010 (Canh Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2034 (Giáp Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2046 (Bính Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2056 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1987 (Đinh Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2023 (Quý Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2035 (Ất Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2047 (Đinh Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2056 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1988 (Mậu Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2000 (Canh Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2024 (Giáp Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2056 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2013 (Quý Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2056 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2014 (Giáp Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2056 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2015 (Ất Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2056 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2004 (Giáp Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2040 (Canh Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2056 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2005 (Ất Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2041 (Tân Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2056 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2006 (Bính Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2042 (Nhâm Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2056 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2043 (Quý Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2056

Câu hỏi thường gặp

Năm 2056 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2056 (Bính Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2056 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020, 2023, 2026, 2029, 2032, 2035, 2038 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2056.

Năm 2056 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1997, 2002, 2004, 2006, 2011, 2013, 2015, 2020, 2022, 2024, 2029, 2031, 2033, 2038 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2056.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.