Sao hạn 2054 (Giáp Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2054 (Giáp Tuất) cho người sinh từ 1975 tới 2045, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2054 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 205465 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, đang ở năm thứ 3 của tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2054

Năm 2054 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2054 của 12 con giáp

Sao hạn 2054 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1984 (Giáp Tý)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1996 (Bính Tý)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2008 (Mậu Tý)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2020 (Canh Tý)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2054 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1985 (Ất Sửu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1997 (Đinh Sửu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2009 (Kỷ Sửu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2021 (Tân Sửu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2054 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1986 (Bính Dần)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1998 (Mậu Dần)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2010 (Canh Dần)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2022 (Nhâm Dần)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2054 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1987 (Đinh Mão)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1999 (Kỷ Mão)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2023 (Quý Mão)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2054 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1988 (Mậu Thìn)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2000 (Canh Thìn)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2012 (Nhâm Thìn)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2054 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1989 (Kỷ Tỵ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2001 (Tân Tỵ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2013 (Quý Tỵ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2037 (Đinh Tỵ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2054 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1990 (Canh Ngọ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2002 (Nhâm Ngọ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2038 (Mậu Ngọ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2054 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1991 (Tân Mùi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2003 (Quý Mùi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2039 (Kỷ Mùi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2054 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1992 (Nhâm Thân)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2004 (Giáp Thân)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2028 (Mậu Thân)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2040 (Canh Thân)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2054 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1981 (Tân Dậu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1993 (Quý Dậu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2005 (Ất Dậu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2017 (Đinh Dậu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2041 (Tân Dậu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2054 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1982 (Nhâm Tuất)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1994 (Giáp Tuất)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2006 (Bính Tuất)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2018 (Mậu Tuất)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2042 (Nhâm Tuất)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2054 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1983 (Quý Hợi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1995 (Ất Hợi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2007 (Đinh Hợi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2019 (Kỷ Hợi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2031 (Tân Hợi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2043 (Quý Hợi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2054

Câu hỏi thường gặp

Năm 2054 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2054 (Giáp Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2054 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1997, 2000, 2003, 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2054.

Năm 2054 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1995, 2000, 2002, 2004, 2009, 2011, 2013, 2018, 2020, 2022, 2027, 2029, 2031, 2036 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2054.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.