Sao hạn 2022 (Nhâm Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2022 (Nhâm Dần) cho người sinh từ 1943 tới 2013, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2022 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202233 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Vân Hớn, hạn Thiên La, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.

Tuổi phạm tam tai năm 2022

Năm 2022 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2022 của 12 con giáp

Sao hạn 2022 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1972 (Nhâm Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1984 (Giáp Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1996 (Bính Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2008 (Mậu Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2022 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1961 (Tân Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1973 (Quý Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1997 (Đinh Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2009 (Kỷ Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2022 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1962 (Nhâm Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1974 (Giáp Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1986 (Bính Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1998 (Mậu Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2010 (Canh Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2022 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1963 (Quý Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1987 (Đinh Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1999 (Kỷ Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2011 (Tân Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2022 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1964 (Giáp Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1976 (Bính Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1988 (Mậu Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2000 (Canh Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2012 (Nhâm Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2022 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1965 (Ất Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1977 (Đinh Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1989 (Kỷ Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2001 (Tân Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2013 (Quý Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2022 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1954 (Giáp Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1966 (Bính Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1978 (Mậu Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1990 (Canh Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2002 (Nhâm Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2022 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1955 (Ất Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1979 (Kỷ Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1991 (Tân Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2022 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1956 (Bính Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1980 (Canh Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1992 (Nhâm Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2004 (Giáp Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2022 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1969 (Kỷ Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1981 (Tân Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2005 (Ất Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2022 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1970 (Canh Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1982 (Nhâm Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1994 (Giáp Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2006 (Bính Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2022 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1971 (Tân Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2007 (Đinh Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2022

Câu hỏi thường gặp

Năm 2022 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2022 (Nhâm Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2022 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1965, 1968, 1971, 1974, 1977, 1980, 1983, 1986, 1989, 1992, 1995, 1998, 2001, 2004 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2022.

Năm 2022 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1963, 1968, 1970, 1972, 1977, 1979, 1981, 1986, 1988, 1990, 1995, 1997, 1999, 2004 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2022.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.