Sao hạn 2021 (Tân Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2021 (Tân Sửu) cho người sinh từ 1942 tới 2012, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2021 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 202132 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2021

Năm 2021 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2021 của 12 con giáp

Sao hạn 2021 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1948 (Mậu Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1960 (Canh Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1972 (Nhâm Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1996 (Bính Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2008 (Mậu Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2021 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1949 (Kỷ Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1961 (Tân Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1973 (Quý Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1997 (Đinh Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2009 (Kỷ Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2021 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1950 (Canh Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1962 (Nhâm Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1974 (Giáp Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1998 (Mậu Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2010 (Canh Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2021 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1951 (Tân Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1963 (Quý Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1975 (Ất Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1999 (Kỷ Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2021 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1952 (Nhâm Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1964 (Giáp Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1976 (Bính Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1988 (Mậu Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2000 (Canh Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2021 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1953 (Quý Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1965 (Ất Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1977 (Đinh Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1989 (Kỷ Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2021 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1942 (Nhâm Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1954 (Giáp Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1966 (Bính Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1978 (Mậu Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2021 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1943 (Quý Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1955 (Ất Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1967 (Đinh Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1979 (Kỷ Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2021 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1944 (Giáp Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1956 (Bính Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1968 (Mậu Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1980 (Canh Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2004 (Giáp Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2021 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1945 (Ất Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1957 (Đinh Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1969 (Kỷ Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2005 (Ất Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2021 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1946 (Bính Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1958 (Mậu Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1970 (Canh Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2006 (Bính Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2021 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1947 (Đinh Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1959 (Kỷ Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1971 (Tân Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2007 (Đinh Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2021

Câu hỏi thường gặp

Năm 2021 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2021 (Tân Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2021 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1964, 1967, 1970, 1973, 1976, 1979, 1982, 1985, 1988, 1991, 1994, 1997, 2000, 2003 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2021.

Năm 2021 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1962, 1967, 1969, 1971, 1976, 1978, 1980, 1985, 1987, 1989, 1994, 1996, 1998, 2003 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2021.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.