Tuổi làm nhà năm 2022 (Nhâm Dần): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 2022 cho người sinh từ 1948 tới 2003, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 2022, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Quý Tỵ (1953), Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Ất Tỵ (1965), Tân Hợi (1971), Giáp Dần (1974), Quý Hợi (1983), Kỷ Tỵ (1989), Mậu Dần (1998), Tân Tỵ (2001), Quý Mùi (2003).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 2022
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1948 (Mậu Tý) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1949 (Kỷ Sửu) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1950 (Canh Dần) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1951 (Tân Mão) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1952 (Nhâm Thìn) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1953 (Quý Tỵ) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1954 (Giáp Ngọ) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1955 (Ất Mùi) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1956 (Bính Thân) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1957 (Đinh Dậu) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1958 (Mậu Tuất) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1960 (Canh Tý) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1961 (Tân Sửu) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1962 (Nhâm Dần) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1963 (Quý Mão) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1966 (Bính Ngọ) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1971 (Tân Hợi) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1972 (Nhâm Tý) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1973 (Quý Sửu) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1974 (Giáp Dần) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1975 (Ất Mão) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1976 (Bính Thìn) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1977 (Đinh Tỵ) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1978 (Mậu Ngọ) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1979 (Kỷ Mùi) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1980 (Canh Thân) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1981 (Tân Dậu) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1982 (Nhâm Tuất) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1983 (Quý Hợi) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1984 (Giáp Tý) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1985 (Ất Sửu) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1986 (Bính Dần) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1987 (Đinh Mão) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1988 (Mậu Thìn) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1990 (Canh Ngọ) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1991 (Tân Mùi) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1992 (Nhâm Thân) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1993 (Quý Dậu) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1994 (Giáp Tuất) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1995 (Ất Hợi) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1996 (Bính Tý) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1997 (Đinh Sửu) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1998 (Mậu Dần) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1999 (Kỷ Mão) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 2000 (Canh Thìn) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 2001 (Tân Tỵ) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 2003 (Quý Mùi) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 2022 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Thân, Tý, Thìn.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 2022
Câu hỏi thường gặp
Năm 2022 tuổi nào làm nhà được?
Năm 2022 (Nhâm Dần), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Quý Tỵ 1953, Ất Mùi 1955, Nhâm Dần 1962, Ất Tỵ 1965, Tân Hợi 1971, Giáp Dần 1974, Quý Hợi 1983, Kỷ Tỵ 1989, Mậu Dần 1998, Tân Tỵ 2001, Quý Mùi 2003.
Năm 2022 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 2022 các tuổi Thân, Tý, Thìn ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.