Sao hạn 1990 (Canh Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1990 (Canh Ngọ) cho người sinh từ 1911 tới 1981, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1990 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1990
Năm 1990 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1990 của 12 con giáp
Sao hạn 1990 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1924 (Giáp Tý)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1936 (Bính Tý)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1948 (Mậu Tý)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1960 (Canh Tý)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1972 (Nhâm Tý)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1990 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1925 (Ất Sửu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1937 (Đinh Sửu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1949 (Kỷ Sửu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1961 (Tân Sửu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1990 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1926 (Bính Dần)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1938 (Mậu Dần)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1950 (Canh Dần)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1962 (Nhâm Dần)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1974 (Giáp Dần)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1990 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1927 (Đinh Mão)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1939 (Kỷ Mão)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1951 (Tân Mão)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1975 (Ất Mão)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1990 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1928 (Mậu Thìn)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1940 (Canh Thìn)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1952 (Nhâm Thìn)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1976 (Bính Thìn)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1990 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1929 (Kỷ Tỵ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1941 (Tân Tỵ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1953 (Quý Tỵ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1965 (Ất Tỵ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1977 (Đinh Tỵ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1990 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1930 (Canh Ngọ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1942 (Nhâm Ngọ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1966 (Bính Ngọ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1978 (Mậu Ngọ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1990 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1931 (Tân Mùi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1943 (Quý Mùi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1955 (Ất Mùi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1967 (Đinh Mùi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1979 (Kỷ Mùi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1990 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1932 (Nhâm Thân)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1956 (Bính Thân)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1968 (Mậu Thân)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1980 (Canh Thân)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1990 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1945 (Ất Dậu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1957 (Đinh Dậu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1969 (Kỷ Dậu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1981 (Tân Dậu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1990 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1934 (Giáp Tuất)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1946 (Bính Tuất)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1958 (Mậu Tuất)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1970 (Canh Tuất)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1990 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1923 (Quý Hợi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1935 (Ất Hợi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1947 (Đinh Hợi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1959 (Kỷ Hợi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1971 (Tân Hợi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1990 (Canh Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 1990 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966, 1969, 1972 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1990.
Năm 1990 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1931, 1936, 1938, 1940, 1945, 1947, 1949, 1954, 1956, 1958, 1963, 1965, 1967, 1972 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1990.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.