Sao hạn 1989 (Kỷ Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1989 (Kỷ Tỵ) cho người sinh từ 1910 tới 1980, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1989 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1989
Năm 1989 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1989 của 12 con giáp
Sao hạn 1989 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1924 (Giáp Tý)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1936 (Bính Tý)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1948 (Mậu Tý)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1960 (Canh Tý)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1972 (Nhâm Tý)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1989 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1925 (Ất Sửu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1937 (Đinh Sửu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1949 (Kỷ Sửu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1961 (Tân Sửu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1973 (Quý Sửu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1989 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1926 (Bính Dần)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1938 (Mậu Dần)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1950 (Canh Dần)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1962 (Nhâm Dần)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1974 (Giáp Dần)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1989 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1927 (Đinh Mão)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1939 (Kỷ Mão)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1951 (Tân Mão)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1963 (Quý Mão)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1975 (Ất Mão)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1989 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1928 (Mậu Thìn)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1940 (Canh Thìn)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1952 (Nhâm Thìn)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1964 (Giáp Thìn)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1976 (Bính Thìn)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1989 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1929 (Kỷ Tỵ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1941 (Tân Tỵ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1953 (Quý Tỵ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1965 (Ất Tỵ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1977 (Đinh Tỵ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1989 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1930 (Canh Ngọ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1942 (Nhâm Ngọ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1954 (Giáp Ngọ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1966 (Bính Ngọ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1978 (Mậu Ngọ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1989 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1931 (Tân Mùi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1943 (Quý Mùi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1955 (Ất Mùi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1979 (Kỷ Mùi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1989 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1932 (Nhâm Thân)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1944 (Giáp Thân)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1956 (Bính Thân)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1980 (Canh Thân)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1989 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1933 (Quý Dậu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1945 (Ất Dậu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1957 (Đinh Dậu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1989 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1922 (Nhâm Tuất)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1946 (Bính Tuất)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1970 (Canh Tuất)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1989 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1923 (Quý Hợi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1947 (Đinh Hợi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1959 (Kỷ Hợi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1989 (Kỷ Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1989 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965, 1968, 1971 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1989.
Năm 1989 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1930, 1935, 1937, 1939, 1944, 1946, 1948, 1953, 1955, 1957, 1962, 1964, 1966, 1971 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1989.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.