Tuổi làm nhà năm 1989 (Kỷ Tỵ): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1989 cho người sinh từ 1915 tới 1970, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1989, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Canh Thân (1920), Nhâm Tuất (1922), Kỷ Tỵ (1929), Nhâm Thân (1932), Mậu Dần (1938), Tân Tỵ (1941), Canh Dần (1950), Bính Thân (1956), Ất Tỵ (1965), Mậu Thân (1968), Canh Tuất (1970).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1989
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1915 (Ất Mão) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1916 (Bính Thìn) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1917 (Đinh Tỵ) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1918 (Mậu Ngọ) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1919 (Kỷ Mùi) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1920 (Canh Thân) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1921 (Tân Dậu) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1922 (Nhâm Tuất) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1923 (Quý Hợi) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1924 (Giáp Tý) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1925 (Ất Sửu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1926 (Bính Dần) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1927 (Đinh Mão) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1928 (Mậu Thìn) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1929 (Kỷ Tỵ) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1930 (Canh Ngọ) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1931 (Tân Mùi) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1932 (Nhâm Thân) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1933 (Quý Dậu) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1934 (Giáp Tuất) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1935 (Ất Hợi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1936 (Bính Tý) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1937 (Đinh Sửu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1938 (Mậu Dần) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1939 (Kỷ Mão) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1940 (Canh Thìn) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1941 (Tân Tỵ) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1942 (Nhâm Ngọ) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1943 (Quý Mùi) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1944 (Giáp Thân) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1945 (Ất Dậu) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1946 (Bính Tuất) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1947 (Đinh Hợi) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1948 (Mậu Tý) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1949 (Kỷ Sửu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1950 (Canh Dần) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1951 (Tân Mão) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1952 (Nhâm Thìn) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1953 (Quý Tỵ) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1954 (Giáp Ngọ) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1955 (Ất Mùi) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1956 (Bính Thân) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1957 (Đinh Dậu) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1958 (Mậu Tuất) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1959 (Kỷ Hợi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1960 (Canh Tý) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1961 (Tân Sửu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1962 (Nhâm Dần) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1963 (Quý Mão) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1964 (Giáp Thìn) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1965 (Ất Tỵ) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1966 (Bính Ngọ) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1967 (Đinh Mùi) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1968 (Mậu Thân) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1969 (Kỷ Dậu) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1970 (Canh Tuất) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1989 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1989
Câu hỏi thường gặp
Năm 1989 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1989 (Kỷ Tỵ), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Canh Thân 1920, Nhâm Tuất 1922, Kỷ Tỵ 1929, Nhâm Thân 1932, Mậu Dần 1938, Tân Tỵ 1941, Canh Dần 1950, Bính Thân 1956, Ất Tỵ 1965, Mậu Thân 1968, Canh Tuất 1970.
Năm 1989 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1989 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.