Sao hạn 1991 (Tân Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1991 (Tân Mùi) cho người sinh từ 1912 tới 1982, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1991 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1991

Năm 1991 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1991 của 12 con giáp

Sao hạn 1991 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1924 (Giáp Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1960 (Canh Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1991 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1925 (Ất Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1949 (Kỷ Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1961 (Tân Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1991 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1926 (Bính Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1950 (Canh Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1974 (Giáp Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1991 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1927 (Đinh Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1939 (Kỷ Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1951 (Tân Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1975 (Ất Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1991 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1928 (Mậu Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1940 (Canh Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1976 (Bính Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1991 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1917 (Đinh Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1929 (Kỷ Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1941 (Tân Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1977 (Đinh Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1991 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1918 (Mậu Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1930 (Canh Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1978 (Mậu Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1991 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1919 (Kỷ Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1931 (Tân Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1967 (Đinh Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1979 (Kỷ Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1991 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1920 (Canh Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1932 (Nhâm Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1968 (Mậu Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1980 (Canh Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1991 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1921 (Tân Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1933 (Quý Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1957 (Đinh Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1969 (Kỷ Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1981 (Tân Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1991 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1922 (Nhâm Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1934 (Giáp Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1958 (Mậu Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1982 (Nhâm Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1991 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1923 (Quý Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1959 (Kỷ Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1971 (Tân Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1991

Câu hỏi thường gặp

Năm 1991 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1991 (Tân Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1991 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1934, 1937, 1940, 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964, 1967, 1970, 1973 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1991.

Năm 1991 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1932, 1937, 1939, 1941, 1946, 1948, 1950, 1955, 1957, 1959, 1964, 1966, 1968, 1973 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1991.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.